Kanji
Chữ 昭 (CHIÊU) nghĩa là gì?
昭 đọc Hán-Việt là CHIÊU, nghĩa là sáng tỏ, rạng rỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chiêu |
|---|
| Âm On | ショウ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
昭chiêuÂm On ショウ
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
sáng tỏ, rạng rỡ
Mẹo nhớ
Nắng 日 gọi 召 (dao 刀 kề miệng 口) mọi vật hiện rõ, thật SÁNG TỎ, RẠNG RỠ.