Kanji
Chữ 群 (QUẦN) nghĩa là gì?
群 đọc Hán-Việt là QUẦN, nghĩa là đàn, bầy; nhóm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quần |
|---|
| Âm On | グン |
|---|
| Âm Kun | む.れる、む.れ、むら、むら.がる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羊 (dương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
群quầnÂm On グンÂm Kun む.れる、む.れ、むら、むら.がる
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
đàn, bầy; nhóm
Mẹo nhớ
Vua 君 dẫn nhiều cừu 羊 thành một ĐÀN, một NHÓM đông.
Từ ghép tiêu biểu
- 群ぐんnhóm, đàn
- 群れむれđàn, bầy, nhóm
- 群集ぐんしゅうđám đông, quần thể
- 群がるむらがるtụ tập, bu quanh, kéo thành đàn
Từ vựng khác có chữ này
- 群衆ぐんしゅうquần chúng, đám đông