Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp tiếng Nhật N1: 266 mẫu câu theo khung JLPT
Toàn bộ 266 mẫu ngữ pháp cấp N1 (ước tính theo khung JLPT) trên GoMe. Bấm vào một mẫu để xem cấu trúc, nghĩa, ví dụ có furigana và lỗi hay gặp.
- ~に至るまでcho đến tận; phạm vi trải rộng tới cả điểm cuối hoặc trường hợp cực hạn
- ~にいたってđến tận (giai đoạn cực đoan/nghiêm trọng) rồi mới…
- ~にいたってはriêng đến (trường hợp cực đoan) thì (còn tệ/đặc biệt hơn)
- ~をかわきりにlấy… làm mở đầu, rồi (lan rộng/nối tiếp)
- ~をかぎりにlấy… làm mốc cuối cùng (từ đó chấm dứt)
- ~をもってbằng/với (phương tiện); kể từ mốc… (nghi thức)
- ~にそくしてbám sát (thực tế, tình huống, sự thật)
- ~にのっとってtuân theo (quy tắc, luật, truyền thống)
- ~にてらしてđối chiếu với (chuẩn mực, luật, tiền lệ)
- ~にかんがみてxét đến (tình hình, tiền lệ, bài học)
- ~にかこつけてlấy… làm cớ (để thực ra làm mục đích khác)
- ~にかまけてmải mê (một việc) mà bỏ bê (việc khác)
- ~ならではđộc đáo chỉ (nơi/người) mới có; chỉ… mới…
- ~なくしてnếu không có… thì không thể…
- ~なしにkhông có…; không (qua bước) mà…
- ~とあってvì là (hoàn cảnh/dịp đặc biệt) nên (đương nhiên)…
- ~とあればnếu (vì mục đích/điều đặc biệt) thì sẵn sàng…
- ~とあってはnếu (rơi vào tình huống) như vậy thì (không thể không)…
- ~とばかりにnhư thể (muốn) nói rằng…; ra vẻ…
- ~ともなくkhông chủ ý rõ ràng; vô thức (làm)…
- ~ともなしにvô thức (làm) mà không chủ định (biến thể của ~ともなく)
- ~なりngay khi vừa… thì (lập tức)…
- ~やいなやngay lập tức vừa khi… thì…
- ~がはやいかgần như đồng thời, ngay khi vừa… là…
- ~そばからvừa làm xong (A) thì (B ngược lại) lại xảy ra — lặp đi lặp lại
- ~てからというものsuốt từ sau khi (một thay đổi lớn) thì…
- ~までもなくkhông cần phải (nói/làm) đến mức…; hiển nhiên
- ~にはおよばないkhông cần (làm) đến thế; không đạt tới mức (của)…
- ~までもないchưa đến mức cần (làm)…; khỏi cần…
- ~ずにはおかないnhất định sẽ gây ra…; không thể không (khiến/buộc phải)…
- ~ずにはすまないkhông thể không làm…; buộc phải làm (do lẽ phải/trách nhiệm xã hội)
- ~ないではおかないnhất định sẽ gây ra…; không thể không (khiến)… (biến thể ~ずにはおかない)
- ~ないではすまないbuộc phải làm (do trách nhiệm); không làm thì không xong (biến thể ~ずにはすまない)
- ~をきんじえないkhông thể kìm được (cảm xúc)…
- ~をよぎなくされるbị buộc phải… (do hoàn cảnh, ngoài ý muốn)
- ~べくđể (nhằm mục đích)… (trang trọng)
- ~べくしてxảy ra như điều tất yếu (đáng lẽ phải xảy ra)
- ~んがためnhằm mục đích… (mạnh mẽ, văn viết cổ)
- ~といえどもdù là… đi nữa (thì cũng)…
- ~たりともdù chỉ một (đơn vị nhỏ nhất)… cũng không…
- ~めくmang vẻ; bắt đầu có dấu hiệu
- ~と思いきやcứ tưởng là… nhưng hóa ra
- ただ~のみchỉ còn; chỉ đơn thuần
- ~が最後một khi đã… thì kết quả không đổi
- ~まみれdính đầy; phủ đầy thứ bẩn/không mong muốn
- ~ともなるとkhi đã tới mức/vai trò thì
- ~に足るđáng để; đủ để
- ~かたがたnhân tiện đồng thời làm
- ~たところでdù có làm thì cũng vô ích/không đổi
- ~であれdù là; bất kể là
- ~にたえないkhông thể chịu/xem; vô cùng đáng
- ~ところをđúng lúc/đang trong hoàn cảnh… mà
- ~とはいえdù nói là; tuy vậy
- ~ものをgiá mà; vậy mà (trách/tiếc)
- ~ようがdù có… thì
- ~いかんtùy thuộc vào; bất kể
- ~と相まってkết hợp với; cộng hưởng với
- ~をよそにmặc kệ; không để tâm
- ~ないまでもdù chưa đến mức… thì ít nhất
- ~たるvới tư cách xứng đáng là
- ~まじきkhông xứng/không được phép đối với
- ~極まるcực kỳ; vô cùng
- ~に(は)あたらないkhông đáng để; không cần
- ~にかたくないkhông khó để hình dung
- ~べからずcấm; không được (văn viết)
- ~きらいがあるcó khuynh hướng xấu là
- ~しまつだcuối cùng rơi vào kết cục tệ
- ~てやまないkhông ngừng; chân thành luôn
- ~かいもなくuổng công; bất chấp công sức
- ~だけましít ra còn tốt hơn vì
- ~をふまえてdựa trên; xét đến
- ~をおしてbất chấp; gắng vượt qua
- ~を経てtrải qua; thông qua
- ~ことなしにmà không; không cần phải
- ~ではあるまいしđâu phải là… nên
- ~(で)すらngay cả; đến cả
- ~ずくめtoàn là; đầy một loại
- ~ながらにngay từ khi/vẫn trong trạng thái
- ~にもましてhơn cả; hơn trước
- ~にひきかえtrái ngược với
- ~はおろかchưa nói đến; không chỉ… mà ngay cả
- ~うが~うがdù… hay… thì cũng (không đổi kết quả)
- ~うと~うとdù… hay… thì cũng (kết quả không đổi)
- ~かたわらsong song với việc chính, còn làm thêm…
- ~かれ~かれdù… hay… (cụm cố định: sớm muộn gì, ít nhiều gì)
- ~だの~だのnào là… nào là… (liệt kê, giọng phàn nàn)
- ~であれ~であれdù là… hay là… thì cũng
- ~というか~というかnói là… thì cũng đúng, mà nói là… cũng đúng (lưỡng lự khi diễn đạt)
- ~とも~ともchẳng nói là… mà cũng chẳng nói là… (không tỏ thái độ nào)
- ~にしろ~にしろdù… hay… thì cũng
- ~にせよ~にせよdù… hay… thì cũng (văn viết)
- ~につけ~につけdù… hay… thì lúc nào cũng…
- ~のやら~のやらchẳng biết là… hay là… (phân vân, không nắm rõ)
- ~が~なら、~も~だ… đã chẳng ra gì mà … cũng vậy nốt (chê cả hai)
- ~も~なら、~も~だcả… lẫn… đều chẳng ra gì (chê cả hai bên ngang nhau)
- ~あっての~có… mới có…; nhờ có… mới tồn tại được
- ~がてらnhân tiện…, kết hợp làm luôn…
- ~からあるtới những… (nhấn số lượng/kích thước lớn)
- ~からするgiá tới tận… (nhấn giá tiền lớn)
- ~からの~tới những… (số lượng lớn, bổ nghĩa cho danh từ)
- ~から言わせればnếu để… nói thì…; theo ý của…
- ~ぐるみcả… cùng tham gia; trọn cả…
- ~こそあれtuy có… thật nhưng…
- ~こそ~がđúng là… thật, nhưng…
- ~こそすれchỉ có thể là… chứ tuyệt nhiên không…
- ~ごとき/~ごとくnhư…, tựa như… (văn viết cổ)
- ~じゃあるまいしcó phải… đâu mà… (trách nhẹ)
- ~だけではすまないkhông thể chỉ… là xong
- ~でなくてなんだろうnếu không phải là… thì là gì (nhấn mạnh tu từ)
- ~を兼ねてkiêm luôn…, tiện thể làm cả…
- ~といい~といいnào là…, nào là… — mặt nào cũng…(đánh giá)
- ~という~cái/người gọi là…; … tên là…
- ~というところだcùng lắm chỉ khoảng…; tầm…
- ~といったところだcũng chỉ tầm…, đại khái là…
- ~といわず~といわずchẳng cứ… hay…, chỗ nào/lúc nào cũng…
- ~ときたらnói tới… thì (chán/bực)
- ~とは比べものにならないkhông thể so sánh với…; hơn/kém hẳn…
- ~ともあろう~đường đường là… mà lại… (trách người có vị thế)
- ~ともなればmột khi đã đến mức/vị trí… thì (đương nhiên)…
- ~なしでは~ないkhông có… thì không thể…
- ~なしには~ないnếu không có… thì không thể… (trang trọng)
- ~ならいざ知らずnếu là… thì còn được, chứ… thì (không thể)
- ~なり~なりhoặc… hoặc… (gợi ý chọn một trong các cách)
- ~なりともdù chỉ… cũng được; ít ra là…
- ~に~を重ねて… chồng chất … (lặp đi lặp lại nhiều lần)
- ~にあってはtrong hoàn cảnh…, ở vào thời…
- ~にあるまじき~hành vi không xứng với cương vị…
- ~にしてngay cả… cũng…; mãi tới… mới…
- ~にして初めてphải đến… mới lần đầu…
- ~にすらngay cả (đến)… cũng…
- ~にとどまらずkhông dừng lại ở…, mà còn lan sang…
- ~によらずkhông phụ thuộc vào…, bất kể…
- ~に先駆けてđi trước…, tiên phong trước…
- ~に即した~phù hợp với…, bám sát…
- ~に言わせればtheo ý…, nếu hỏi… thì
- ~に限ったことではないkhông phải chỉ riêng… (mà chỗ khác cũng vậy)
- ~に限ったことでもないcũng không hẳn chỉ riêng… (nói nhẹ hơn)
- ~に限るkhông gì bằng…, tốt nhất là…
- ~を抜いた~… đã bỏ… ra (định ngữ)
- ~を抜いてtrừ… ra; không tính…
- ~抜くlàm… đến cùng (dù khó khăn)
- ~のいかんだlà tuỳ ở…, phụ thuộc vào…
- ~のいかんではtuỳ vào… mà (có thể sẽ…)
- ~のいかんにかかわらずbất kể… thế nào
- ~のいかんによってはtuỳ theo… mà (có thể…)
- ~のいかんによらずbất kể… thế nào (không lấy A làm căn cứ)
- ~のごとき~như…, tựa như… (định ngữ, văn viết cổ)
- ~のことだからvì là… (biết tính rồi nên đoán được)
- ~の手前vì có… trước mặt nên (phải giữ thể diện)
- ~の極みđỉnh điểm của…, hết mức…
- ~の至りthật vô cùng… (cảm xúc dâng trào)
- ~はいざ知らず… thì còn được, chứ… thì (đáng ngạc nhiên)
- ~はさておきgác… sang một bên, hãy nói tới…
- ~はどうであれ… thế nào cũng được, dù sao thì…
- ~もさることながら… đã đành, mà… còn hơn thế
- ~も兼ねてkiêm luôn cả…, tiện thể cũng…
- ~も相まってcộng hưởng với…, kết hợp với… (nên càng…)
- ~をおいて他に~ないngoài… ra thì không còn ai/cái nào khác
- ~をものともせずにbất chấp…, không hề nao núng trước…
- ~を前提としてlấy… làm tiền đề, trên cơ sở giả định…
- ~を前提にしてtrên giả định là…, coi… như đã có
- ~を境に(して)lấy… làm bước ngoặt, từ… trở đi (đổi hẳn)
- ~を機に(して)nhân dịp…, nhân cơ hội… mà (làm gì đó)
- ~並みngang tầm…, tương đương…
- ~前提でvới giả định là…, trên cơ sở coi như…
- ~限り(は)chừng nào còn…, một khi còn…
- ~がてら(動詞)nhân tiện làm… thì làm luôn… (nối động từ)
- ~こそすれ(動詞)chỉ có… chứ tuyệt nhiên không… (nối động từ)
- ~させられるbị bắt phải…; (bị) khiến cho phải…
- ~ざるを得ないkhông thể không…, đành phải…
- ~ずじまいrốt cuộc chẳng… được (tiếc nuối)
- ~ずともkhông cần… cũng…, dù không… vẫn…
- ~そうにないxem chừng không…, khó mà…
- ~そうもないxem chừng chẳng…, khó lòng mà…
- ~たことにするcoi như đã…, làm như thể đã…
- ~たら~たでnếu… thì cũng có cái khổ của…
- ~たらきりがないđã… thì không bao giờ hết
- ~たら最後một khi đã… thì (hết đường lui)
- ~つ~つhết… lại… (hai động tác luân phiên — cụm cố định)
- ~てこそphải… thì mới…
- ~てはcứ… là lại… (lặp đi lặp lại)
- ~ては~、~ては~cứ… rồi lại…, lặp đi lặp lại
- ~てまでđến mức phải… (để đạt được gì đó)
- ~てみせるnhất định sẽ…; làm cho mà xem
- ~ないものだろうかchẳng lẽ không thể… hay sao (mong mỏi)
- ~ないものでもないcũng không hẳn là không…; cũng có thể…
- ~のない~… không có…
- ~ばきりがないđã… thì không bao giờ hết
- ~もしないでchẳng thèm… mà đã…
- ~やしないcó… đâu, chẳng hề… (phủ định mạnh, khẩu ngữ)
- ~よう(が/にも)cách…; dù có… cũng (tuỳ dạng)
- ~ようか~まいかkhông biết có nên… hay không (phân vân)
- ~ようが~まいがdù có… hay không… thì cũng
- ~ようがないkhông có cách nào để…
- ~ようと~まいとdù có… hay không… thì cũng
- ~ようにもdù có muốn… cũng (không được)
- ~ようにも~ないdù muốn… cũng không thể…
- ~ようもないchẳng còn cách nào…, hết cách
- ~がままにmặc cho…, cứ để… (không kháng cự)
- ~くらいならthà… còn hơn là…
- ~ことのないようにđể tránh việc…, để không xảy ra…
- ~ときりがないcứ… là không bao giờ hết
- ~なり(動詞)vừa… là (lập tức)…
- ~にとどまらず(動詞)không dừng ở việc…, mà còn…
- ~にも(動詞)muốn… cũng (không được)
- ~にも~ないmuốn… cũng không thể…
- ~べからざる~không được phép…, không thể chấp nhận…
- ~べく(動詞)để nhằm… (trang trọng)
- ~べくもないkhông thể nào…, không đời nào…
- ~ものとするquy định rằng…, coi như là…
- ~きらいがある(動詞)có xu hướng… (thiên hướng xấu)
- いつまで~のやらchẳng biết đến bao giờ mới…
- ~が + 可能形trợ từ đi với thể khả năng (が hay を)
- ~がゆえにchính vì… nên…
- ~がゆえの~… do chính… mà ra
- ~ごとく(比況)như thể…, tựa như… (trạng ngữ)
- ~こととてvì là… nên (mong thông cảm)
- ~ずにすむkhỏi phải…, tránh được việc…
- ~だろうとなかろうとdù có hay không thì cũng
- ~つもりだ(đinh ninh)dự định…; cứ đinh ninh là…
- ~つもりでvới tâm thế coi như…, cứ xem như…
- ~といったらありはしない… thì thôi rồi, không sao tả xiết
- ~といったらありゃしない… thì hết chỗ nói (khẩu ngữ)
- ~といったらない… thì không gì bằng, hết sức…
- ~ときているlại còn… nữa chứ (thêm yếu tố nữa)
- ~とされるđược coi là…, được cho là…
- ~とするとgiả sử… thì (suy ra)…
- ~とすればnếu quả thật… thì…
- ~となったらmột khi đã đến nước…, nếu thành ra…
- ~となるとhễ nói đến…, khi đã là… thì
- ~となればnếu đã đến mức…, một khi là… thì
- ~とのことだnghe nói là…, được biết là…
- ~とみえてxem chừng…, có vẻ… nên…
- ~とみられるđược cho là…, được nhận định là…
- ~とみるとhễ thấy… là (lập tức)…
- どんなに~うがdù có… đến mấy đi nữa cũng…
- ~と言わんばかりにnhư thể muốn nói rằng… (qua thái độ)
- ~と言わんばかりの~… như thể muốn nói rằng… (định ngữ)
- ~ながらの~… vừa làm… (định ngữ); … như xưa
- ~ながらもtuy… nhưng vẫn…
- ~なくはないcũng không hẳn là không…
- ~なくもないcũng không phải là không…
- ~なら~なりにnếu là… thì theo cách riêng của…
- ~には及ばない(不要)không cần phải… đến thế
- ~に堪えないkhông chịu nổi mà…; vô cùng… (cảm xúc)
- ~に堪えるđáng để…, xứng đáng được…
- ~に耐えるchịu đựng được…, chống chịu được…
- ~に至ったrốt cuộc đã đi đến…, dẫn tới…
- ~に越したことはないkhông gì bằng…, tốt nhất vẫn là…
- ~に難くないkhông khó để…, dễ dàng…
- ~のは~ぐらいのものだngười/thứ… thì chỉ có… mà thôi
- ~ば~ものをgiá mà… thì đã… (tiếc nuối, trách móc)
- ~びた~… có vẻ…, mang dáng vẻ… (định ngữ)
- ~びるtrở nên có vẻ…, toát ra vẻ…
- ~ぶった~… ra vẻ…, làm bộ… (định ngữ)
- ~ぶってlàm bộ…, ra vẻ… rồi (nối tiếp)
- ~ぶりsau… (khoảng thời gian) mới lại…; cách/kiểu…
- ~ぶるra vẻ…, làm bộ… (chê)
- ~までだthì chỉ còn cách…; chỉ là… mà thôi
- ~でもなんでもないchẳng phải… gì sất (phủ nhận dứt khoát)
- ~ものとしてcoi như là…, xem như…
- ~て差し支えない… cũng không sao, cũng được
- ~折にnhân dịp…, vào dịp…
- ~極まりないhết sức…, vô cùng… (thường tiêu cực)
- ~に足りないkhông đáng để…, chẳng đáng…
- ~限りだthật là… hết sức (cảm xúc của người nói)