Ngữ pháp tiếng Nhật

~なり(動詞) nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~なり(動詞) nghĩa là vừa… là (lập tức)….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcV辞書形 + なり
Romajinari(doushi)
Nghĩavừa… là (lập tức)…

Cách nối

Động từ (về nhà)帰る + なり
Động từ (đến nơi)着く + なり

Cách dùng

Nêu ngay khi A vừa xong thì B lập tức xảy ra, thường bất ngờ. Cùng mẫu với 「~なり」 đã có.

  • 「V辞書形+なり」 = vừa làm A là lập tức B. Cùng mẫu với 「~なり」 (xem mục 「~なり」), giữ hai row theo catalog nguồn.
  • Chủ ngữ hai vế phải CÙNG một người; vế sau thường ở thể た và mang tính bất ngờ.
  • Vế sau KHÔNG dùng ý chí/mệnh lệnh của người nói.

Ví dụ

  • Vừa về tới nhà là anh ấy đổ ra ngủ luôn.

  • Vừa tới ga là cô ấy gọi điện ngay.

Cần nhớ

  • Nối thể từ điển.
  • Vế sau bất ngờ, không mệnh lệnh.

Lỗi hay gặp

  • Sai家(いえ)に帰(かえ)ったなり、寝(ね)てしまった。

    Vừa về đến nhà là nó ngủ luôn.

    Đúng家(いえ)に帰(かえ)るなり、寝(ね)てしまった。

    「なり」 nối THỂ TỪ ĐIỂN (帰る), không dùng thể た.

  • Sai家(いえ)に帰(かえ)るなり、宿題(しゅくだい)をしなさい。

    Vừa về đến nhà là làm bài tập đi.

    Đúng家(いえ)に帰(かえ)るなり、寝(ね)てしまった。

    Vế sau là hành động BẤT NGỜ đã xảy ra, không dùng mệnh lệnh.

Mẹo khi ôn thi

  • 「Vる+なり」 = vừa A là lập tức B (bất ngờ); nối thể từ điển.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →