Ngữ pháp tiếng Nhật

~なくもない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~なくもない nghĩa là cũng không phải là không….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVない形(bỏ ない)+ なくもない
い形 く + なくもない
Romajinakumonai
Nghĩacũng không phải là không…

Cách nối

Động từ待た + なくもない
Động từ (khả năng)待て + なくもない

Cách dùng

Khẳng định dè dặt bằng hai lần phủ định; mềm hơn 「なくはない」 một chút.

  • 「~なくもない」 = cũng không phải là không…, tức có phần đúng nhưng không cam kết. Hai lần phủ định.
  • Nối vào GỐC PHỦ ĐỊNH của động từ (待たない → 待たなくもない), KHÔNG nối thể từ điển.
  • Gần 「~なくはない」 (xem mục đó); bản 「も」 mềm và mơ hồ hơn chút.

Ví dụ

  • Nếu sắp về rồi thì đợi một chút cũng không phải là không được.

  • Nếu có ích thì mua cũng không hẳn là không.

Cần nhớ

  • Nối gốc phủ định, không nối thể từ điển.
  • Khẳng định dè dặt.

Lỗi hay gặp

  • Sai待(ま)つなくもない。

    Cũng không phải là tôi không đợi.

    Đúng待(ま)たなくもない。

    Phải nối vào GỐC PHỦ ĐỊNH (待たない → 待た), không nối thể từ điển 「待つ」.

  • Sai必(かなら)ず行(い)かなくもない。

    Thì cũng không phải là tôi không đi.

    Đúngまあ、行(い)かなくもない。

    Mẫu này là khẳng định DÈ DẶT, mâu thuẫn với 「必ず」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「なくもない」 = cũng không phải là không; nối GỐC PHỦ ĐỊNH (待たなくもない).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →