Ngữ pháp tiếng Nhật
~ごとく(比況) nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~ごとく(比況) nghĩa là như thể…, tựa như… (trạng ngữ).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + の + ごとく V辞書形/た + (が) + ごとく |
| Romaji | gotoku(hikyou) |
| Nghĩa | như thể…, tựa như… (trạng ngữ) |
Cách nối
| Danh từ | 鳥 + の + ごとく |
|---|---|
| Động từ | 流れる + がごとく |
Cách dùng
Trạng ngữ ví von cổ văn; bổ nghĩa cho vị ngữ. Cùng họ với 「~ごとき」 (định ngữ).
- 「~ごとく」 bổ nghĩa cho VỊ NGỮ: “như thể…”. Cùng họ với 「~ごとき」 (bổ nghĩa danh từ) — xem mục 「~ごとき/~ごとく」.
- Danh từ nối bằng 「の」; động từ dùng 「~がごとく」 (có 「が」 cổ).
- Cụm cố định: 「周知のごとく」 (như mọi người đã biết).
Ví dụ
彼は鳥のごとく軽やかに跳んだ。
Anh ấy bật nhảy nhẹ nhàng tựa như một cánh chim.
周知のごとく、状況は深刻である。
Như mọi người đã biết, tình hình đang nghiêm trọng.
Cần nhớ
- ごとく → trước vị ngữ.
- Động từ dùng 「がごとく」.
Lỗi hay gặp
-
Sai鳥ごとく飛んだ。
Nó bay như một con chim.
Đúng鳥のごとく飛んだ。
Danh từ nối bằng 「の」 trước 「ごとく」.
-
Sai死んだごとく眠っていた。
Anh ấy ngủ như thể đã chết.
Đúng死んだかのごとく眠っていた。
Với động từ, dạng tự nhiên là 「~かのごとく」/「~がごとく」 (có trợ từ cổ).
Mẹo khi ôn thi
- 「ごとく」 = trạng ngữ ví von (trước vị ngữ); danh từ nối 「の」, động từ 「がごとく」.