Ngữ pháp tiếng Nhật

~ばきりがない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~ばきりがない nghĩa là đã… thì không bao giờ hết.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVば形 + きりがない
Romajibakiriganai
Nghĩađã… thì không bao giờ hết

Cách nối

Động từ (đếm)数えれ + ばきりがない
Động từ (nói ra)言い出せ + ばきりがない

Cách dùng

Như 「~たらきりがない」 nhưng dùng thể điều kiện 「ば」, trang trọng hơn.

  • 「~ばきりがない」 = một khi bắt đầu A thì không có điểm dừng. Cùng nghĩa 「~たらきりがない」 (xem 「~たらきりがない」).
  • Bản 「ば」 văn vẻ/trang trọng hơn bản 「たら」 khẩu ngữ.
  • Hay dùng với 数える・挙げる・言い出す.

Ví dụ

  • Kể khuyết điểm của anh ta thì kể mãi không hết.

  • Bắt đầu than phiền thì không bao giờ dứt, thôi dừng ở đây đi.

Cần nhớ

  • Nối thể ば.
  • Trang trọng hơn bản 「たら」.

Lỗi hay gặp

  • Sai数(かぞ)えるばきりがない。

    Đã đếm thì đếm không bao giờ hết.

    Đúng数(かぞ)えればきりがない。

    Nối thể ば (数えれば), không dùng thể từ điển.

  • Sai一度(いちど)数(かぞ)えればきりがなかった。

    Đã đếm thì đếm không bao giờ hết.

    Đúng数(かぞ)えればきりがない。

    Mẫu này nêu sự việc CHUNG, thường ở thì hiện tại.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ばきりがない」 ≒ 「たらきりがない」 (bản ば trang trọng hơn).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →