Ngữ pháp tiếng Nhật
~はさておき nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~はさておき nghĩa là gác… sang một bên, hãy nói tới….
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + はさておき |
| Romaji | hasateoki |
| Nghĩa | gác… sang một bên, hãy nói tới… |
Cách nối
| Danh từ (chi tiết) | 細かい点 + はさておき |
|---|---|
| Danh từ (chủ đề gác lại) | 冗談 + はさておき |
Cách dùng
Tạm gác chủ đề A để chuyển sang bàn B (việc cấp thiết hơn).
- 「~はさておき」 = tạm gác A lại, chuyển sang B. Dùng khi muốn ưu tiên bàn việc quan trọng hơn.
- Cụm quen thuộc: 「冗談はさておき」 (thôi đùa đủ rồi, vào việc chính).
- Khác 「~は別として」 (tách A ra khỏi phạm vi bàn); 「さておき」 nhấn CHUYỂN chủ đề.
Ví dụ
冗談はさておき、そろそろ本題に入りましょう。
Thôi đùa vậy đủ rồi, ta vào việc chính nào.
細かい点はさておき、まず全体の方針を決めたい。
Gác mấy chi tiết vụn vặt sang một bên, trước hết tôi muốn chốt phương hướng chung.
Cần nhớ
- A là chủ đề tạm gác.
- Vế sau là chủ đề chính muốn bàn.
Lỗi hay gặp
-
Sai冗談はさておき、もっと冗談を言おう。
Gác chuyện đùa sang một bên, nói đùa thêm nữa đi.
Đúng冗談はさておき、本題に入ろう。
Vế sau phải là chủ đề KHÁC (quan trọng hơn), không quay lại chính A vừa gác.
-
Sai天候をさておき、試合をする。
Gác thời tiết sang một bên, cứ thi đấu.
Đúng天候はさておき、試合をする。
Dùng trợ từ 「は」: 「N はさておき」.
Mẹo khi ôn thi
- 「はさておき」 = gác A lại, sang B; 「冗談はさておき」 là cụm rất hay gặp.