Ngữ pháp tiếng Nhật

~を抜いて nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~を抜いて nghĩa là trừ… ra; không tính….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + を抜いて
Romajiwonuite
Nghĩatrừ… ra; không tính…

Cách nối

Danh từ (bị loại)彼 + を抜いて
Danh từ (bị vượt)前の走者 + を抜いて

Cách dùng

Loại một đối tượng ra khỏi phạm vi đang nói. Cũng có nghĩa “vượt qua” trong ngữ cảnh thi đấu.

  • 「~を抜いて」: (a) trừ A ra, không tính A — 「彼を抜いて全員が集まった」; (b) vượt qua A (trong đua/xếp hạng) — 「前の走者を抜いて一位になった」.
  • BẮT BUỘC có 「を」; 「彼ぬいて」 là sai ngữ pháp.
  • Nghĩa (a) trang trọng hơn có thể dùng 「~を除いて」.

Ví dụ

  • Trừ anh ấy ra thì tất cả đã tập trung đủ.

  • Ở khúc cua cuối, anh ấy vượt người chạy trước và về nhất.

Cần nhớ

  • Bắt buộc có 「を」.
  • Phân biệt hai nghĩa theo ngữ cảnh.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)ぬいて全員(ぜんいん)が集(あつ)まった。

    Trừ anh ấy ra thì tất cả đã tụ họp.

    Đúng彼(かれ)を抜(ぬ)いて全員(ぜんいん)が集(あつ)まった。

    BẮT BUỘC có trợ từ 「を」 — 「彼ぬいて」 không phải tiếng Nhật đúng.

  • Sai子供(こども)メニューを抜(ぬ)いてすべておいしい。

    Trừ suất trẻ em ra thì món nào cũng ngon.

    Đúng子供(こども)メニューを除(のぞ)いてすべておいしい。

    Ý “ngoại trừ” trong văn viết dùng 「を除いて」 tự nhiên hơn.

Mẹo khi ôn thi

  • 「を抜いて」 = trừ A ra / vượt qua A; bắt buộc có 「を」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →