Ngữ pháp tiếng Nhật

~をよぎなくされる nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をよぎなくされる nghĩa là bị buộc phải… (do hoàn cảnh, ngoài ý muốn).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + を余儀なくされる
Romajiwoyoginakusareru
Nghĩabị buộc phải… (do hoàn cảnh, ngoài ý muốn)

Cách nối

Danh từ (hủy)中止 + を余儀なくされる
Danh từ (đổi)計画の変更 + を余儀なくされる

Cách dùng

Nêu vì hoàn cảnh khách quan mà bị buộc phải làm/rơi vào B, ngoài ý muốn. Văn viết.

  • 「~を余儀なくされる」 = “bị hoàn cảnh BUỘC phải B, ngoài ý muốn”. Chủ thể là bên bị buộc (bị động).
  • B là danh từ chỉ việc bất đắc dĩ: 中止・変更・撤退・辞任.
  • Dạng chủ động 「を余儀なくさせる」 (khiến ai buộc phải).

Ví dụ

  • Vì bão, trận đấu buộc phải hủy.

  • Vì kinh doanh sa sút, giám đốc buộc phải từ chức.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ chỉ việc bất đắc dĩ.
  • Chủ thể bị động, do hoàn cảnh.

Lỗi hay gặp

  • Sai自分(じぶん)から中止(ちゅうし)を余儀(よぎ)なくされた。

    Tự bản thân mà lại (nói là) bị buộc phải hoãn.

    Đúng台風(たいふう)で中止(ちゅうし)を余儀(よぎ)なくされた。

    「を余儀なくされる」 nhấn bị HOÀN CẢNH buộc, ngoài ý muốn; không do bản thân chủ động.

  • Sai中止(ちゅうし)を余儀(よぎ)なくした。

    Buộc phải hoãn.

    Đúng中止(ちゅうし)を余儀(よぎ)なくされた。

    Bên BỊ buộc dùng thể bị động 「される」; 「させる」 là bên gây áp lực.

Mẹo khi ôn thi

  • 「を余儀なくされる」 = bị hoàn cảnh buộc phải (bị động, bất đắc dĩ).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →