Ngữ pháp tiếng Nhật

~を兼ねて nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~を兼ねて nghĩa là kiêm luôn…, tiện thể làm cả….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + を兼ねて
N + と + N + を兼ねて
Romajiwokanete
Nghĩakiêm luôn…, tiện thể làm cả…

Cách nối

Danh từ運動 + を兼ねて
Hai mục đích挨拶 + と + 打ち合わせ + を兼ねて

Cách dùng

Một hành động phục vụ HAI mục đích cùng lúc. Trang trọng hơn 「がてら」.

  • 「~を兼ねて」 = làm một việc nhưng phục vụ đồng thời hai mục đích: “kiêm luôn…”.
  • Dạng 「AとBを兼ねて」 nêu rõ cả hai mục đích.
  • Khác 「がてら」 (nhân tiện, khẩu ngữ hơn): 「を兼ねて」 nhấn hai mục đích đều CHỦ ĐÍCH, trang trọng.

Ví dụ

  • Tôi đi bộ ra ga, tiện thể coi như tập thể dục luôn.

  • Tuần sau tôi xin ghé thăm, kết hợp chào hỏi và họp bàn luôn.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ chỉ mục đích.
  • Định ngữ dùng 「を兼ねた + N」.

Lỗi hay gặp

  • Sai運動(うんどう)が兼(か)ねて、駅(えき)まで歩(ある)く。

    Tôi đi bộ ra ga, kiêm luôn việc tập thể dục.

    Đúng運動(うんどう)を兼(か)ねて、駅(えき)まで歩(ある)く。

    Dùng trợ từ 「を」: 「N を兼ねて」.

  • Sai運動(うんどう)を兼(か)ねての散歩(さんぽ)をする。

    Tôi đi bộ kiêm luôn việc tập thể dục.

    Đúng運動(うんどう)を兼(か)ねた散歩(さんぽ)をする。

    Định ngữ dùng 「を兼ねた + N」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「を兼ねて」 = kiêm hai mục đích (trang trọng); định ngữ 「を兼ねた+N」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →