Ngữ pháp tiếng Nhật

~にかまけて nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~にかまけて nghĩa là mải mê (một việc) mà bỏ bê (việc khác).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + にかまけて
Romajinikamakete
Nghĩamải mê (một việc) mà bỏ bê (việc khác)

Cách nối

Danh từ (thú vui)遊び + にかまけて
Danh từ (việc bận)仕事 + にかまけて

Cách dùng

Bị cuốn/dồn hết tâm trí vào A đến mức lơ là/bỏ bê B. Sắc thái phê phán, hối tiếc.

  • 「~にかまけて」 = “mải mê/bị cuốn vào A đến mức lơ là B”. Nhấn việc bỏ bê điều đáng lẽ phải làm.
  • A thường là 仕事・遊び・忙しさ; vế sau là điều bị bỏ bê.
  • Sắc thái phê phán/hối tiếc.

Ví dụ

  • Mải mê công việc mà không đoái hoài gia đình.

  • Mải chơi mà lơ là học hành.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ.
  • Vế sau là điều bị lơ là.

Lỗi hay gặp

  • Sai仕事(しごと)にかまけて、成功(せいこう)した。

    Mải mê công việc, anh ấy đã thành công.

    Đúng仕事(しごと)にかまけて、家族(かぞく)を放(はな)っておいた。

    Vế sau 「にかまけて」 phải là điều BỊ BỎ BÊ do mải mê A, mang sắc thái phê phán.

  • Sai忙(いそが)しいにかまけて、連絡(れんらく)を怠(おこた)った。

    Mải mê vì bận rộn, tôi đã lơ là việc liên lạc.

    Đúng忙(いそが)しさにかまけて、連絡(れんらく)を怠(おこた)った。

    Gắn danh từ; tính từ danh-từ-hóa (忙しさ).

Mẹo khi ôn thi

  • 「にかまけて」 = mải mê A mà bỏ bê B (phê phán).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →