Ngữ pháp tiếng Nhật

~にはおよばない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~にはおよばない nghĩa là không cần (làm) đến thế; không đạt tới mức (của)….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc動詞 辞書形 + には及ばない
N + には及ばない
Romajinihaoyobanai
Nghĩakhông cần (làm) đến thế; không đạt tới mức (của)…

Cách nối

Danh từ (mức)プロ + には及ばない
Động từ (lo)心配する + には及ばない

Cách dùng

Hai nghĩa: (a) không cần thiết phải làm A (trấn an lịch sự); (b) không sánh bằng/không đạt mức A.

  • 「~には及ばない」: (a) “không cần làm A đến thế” (心配するには及ばない = khỏi lo); (b) “không sánh bằng A” (N + には及ばない).
  • Nghĩa (a) trấn an lịch sự; nghĩa (b) so sánh (thua kém).
  • Gần 「までもない」 ở nghĩa (a).

Ví dụ

  • Anh/chị không cần phải mất công đến tận nơi đâu ạ.

  • Thực lực của anh ấy vẫn chưa sánh được với dân chuyên nghiệp.

Cần nhớ

  • Động từ (nghĩa a) / danh từ (nghĩa b).
  • Trang trọng.

Lỗi hay gặp

  • Sai心配(しんぱい)するには及(およ)ばない、大変(たいへん)だ。

    Không cần lo, gay go lắm.

    Đúng心配(しんぱい)するには及(およ)ばない、大丈夫(だいじょうぶ)だ。

    Nghĩa (a) TRẤN AN “không cần lo”, vế sau phải hợp (ổn cả), không mâu thuẫn.

  • Sai彼(かれ)はプロには及(およ)ばないほど上手(じょうず)だ。

    Anh ấy vẫn chưa đạt tới trình của dân chuyên.

    Đúng彼(かれ)はまだプロには及(およ)ばない。

    Nghĩa (b) 「N には及ばない」 = KHÔNG bằng N (thua kém), không phải vượt hơn.

Mẹo khi ôn thi

  • 「には及ばない」 = (a) không cần đến thế (trấn an) / (b) không sánh bằng N.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →