Ngữ pháp tiếng Nhật

~べくもない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~べくもない nghĩa là không thể nào…, không đời nào….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcV辞書形 + べくもない
する → すべくもない
Romajibekumonai
Nghĩakhông thể nào…, không đời nào…

Cách nối

Động từ (biết)知る + べくもない
Động từ (so sánh)比べる + べくもない

Cách dùng

Phủ định MẠNH: về lẽ tự nhiên thì không thể. Chỉ dùng với vài động từ nhất định.

  • 「~べくもない」 = không thể nào…, xét theo lẽ tự nhiên là bất khả. Phủ định mạnh, văn viết.
  • Động từ dùng được rất HẠN CHẾ: 知る・望む・比べる・疑う.
  • Khác 「~ようがない」 (không có cách nào, do thiếu phương tiện): 「べくもない」 nhấn sự bất khả về BẢN CHẤT.

Ví dụ

  • Tôi lúc đó thì làm sao mà biết được kết cục sẽ thế này.

  • Thực lực hai bên thì không thể nào đem so được.

Cần nhớ

  • Chỉ vài động từ dùng được.
  • Nhấn bất khả về bản chất.

Lỗi hay gặp

  • Sai走(はし)るべくもない。

    Không có cách nào chạy được.

    Đúng走(はし)りようがない。

    「べくもない」 chỉ dùng với vài động từ (知る・望む・比べる); trường hợp khác dùng 「ようがない」.

  • Sai知(し)るべくもないだろう。

    Không thể nào biết được.

    Đúng知(し)るべくもなかった。

    Mẫu này là khẳng định DỨT KHOÁT về sự bất khả, ít dùng kèm suy đoán 「だろう」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「べくもない」 = không thể nào (bản chất); chỉ vài động từ 知る・望む・比べる.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →