Ngữ pháp tiếng Nhật

~といったところだ nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~といったところだ nghĩa là cũng chỉ tầm…, đại khái là….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (mức/số lượng) + といったところだ
Romajitoittatokoroda
Nghĩacũng chỉ tầm…, đại khái là…

Cách nối

Số lượng千語 + といったところだ
Mức trình độ初級 + といったところだ

Cách dùng

Nêu mức ước lượng khiêm tốn; mềm hơn 「~というところだ」, hay dùng khi đánh giá trình độ.

  • 「~といったところだ」 nêu mức ước lượng khiêm tốn: “cũng chỉ tầm…, đại khái là…”.
  • So với 「~というところだ」 (N1-113) thì mềm hơn, hay dùng khi đánh giá trình độ/quy mô.
  • Hay đi kèm 「せいぜい」 để nhấn giới hạn trên: 「せいぜい三日といったところだ」.

Ví dụ

  • Tiếng Nhật của anh ấy cũng chỉ tầm sơ cấp thôi.

  • Tới lúc hoàn thành cùng lắm cũng chỉ tầm ba ngày.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ chỉ mức/số lượng.
  • Có thể thêm 「せいぜい」 phía trước.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)の日本語(にほんご)は上級(じょうきゅう)といったところで、通訳(つうやく)もできる。

    Tiếng Nhật của anh ấy cũng chỉ tầm sơ cấp.

    Đúng彼(かれ)の日本語(にほんご)は初級(しょきゅう)といったところだ。

    Mẫu này hàm ý mức KHIÊM TỐN/giới hạn trên, không dùng để nêu trình độ cao.

  • Sai三日(みっか)といったところに終(お)わる。

    Đại khái là ba ngày.

    Đúng三日(みっか)といったところだ。

    「といったところだ」 là cách KẾT CÂU nêu ước lượng, không dùng như trạng ngữ.

Mẹo khi ôn thi

  • 「といったところだ」 = cũng chỉ tầm…; hay đi với 「せいぜい」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →