Ngữ pháp tiếng Nhật

~を境に(して) nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~を境に(して) nghĩa là lấy… làm bước ngoặt, từ… trở đi (đổi hẳn).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (mốc) + を境に(して)
Romajiwosakaini(shite)
Nghĩalấy… làm bước ngoặt, từ… trở đi (đổi hẳn)

Cách nối

Danh từ (sự kiện)父の死 + を境に
Danh từ (thời điểm)五月 + を境に

Cách dùng

Nêu mốc thời gian/sự kiện làm RANH GIỚI, sau đó tình hình thay đổi rõ rệt.

  • 「~を境に(して)」 = lấy A làm RANH GIỚI: trước và sau A khác hẳn nhau.
  • A là mốc thời gian hoặc sự kiện bước ngoặt; vế sau nêu sự THAY ĐỔI rõ rệt.
  • Khác 「~を機に」 (N1-163, nhân cơ hội A mà chủ động làm B): 「を境に」 nhấn sự đổi khác trước/sau, thường KHÔNG do chủ ý.

Ví dụ

  • Lấy cái chết của cha làm bước ngoặt, cách sống của anh ấy thay đổi hẳn.

  • Từ tháng năm trở đi, lượng khách bắt đầu giảm hẳn.

Cần nhớ

  • Vế sau nêu sự thay đổi rõ rệt.
  • Thường dùng với 変わる・増える・減る.

Lỗi hay gặp

  • Sai卒業(そつぎょう)を境(さかい)に、新(あたら)しい仕事(しごと)を探(さが)し始(はじ)めた。

    Nhân dịp tốt nghiệp, tôi bắt đầu tìm việc mới.

    Đúng卒業(そつぎょう)を機(き)に、新(あたら)しい仕事(しごと)を探(さが)し始(はじ)めた。

    Chủ động NHÂN cơ hội A để làm B thì dùng 「を機に」; 「を境に」 nhấn sự đổi khác trước/sau.

  • Sai五月(ごがつ)を境(さかい)に、何(なに)も変(か)わらなかった。

    Lấy tháng Năm làm bước ngoặt, chẳng có gì thay đổi.

    Đúng五月(ごがつ)を境(さかい)に、状況(じょうきょう)が大(おお)きく変(か)わった。

    Vế sau phải nêu sự THAY ĐỔI; không có thay đổi thì mẫu này vô nghĩa.

Mẹo khi ôn thi

  • 「を境に」 = mốc ranh giới, trước/sau khác hẳn; khác 「を機に」 (nhân cơ hội, chủ động).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →