Ngữ pháp tiếng Nhật

~をよそに nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をよそに nghĩa là mặc kệ; không để tâm.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + をよそに
Romajiwoyosoni
Nghĩamặc kệ; không để tâm

Cách nối

Cách nốiN + をよそに

Cách dùng

Phớt lờ sự quan tâm hoặc phản đối của người xung quanh mà vẫn làm theo ý mình. Hàm ý phê phán.

  • 「Nをよそに」 = mặc kệ N. N là tình cảm hay thái độ của NGƯỜI KHÁC hướng về chủ thể: 心配・反対・不安・批判・期待.
  • Người nói đứng ở phía người bị phớt lờ nên câu mang giọng chê trách: 「家族の反対をよそに、彼は旅立った」.
  • Không dùng cho việc mình phớt lờ đồ vật hay quy định — chuyện đó dùng 「を無視して」.

Ví dụ

  • Mặc cho mọi người lo, chính anh ấy vẫn thản nhiên.

  • Mặc sự phản đối của gia đình, anh ấy lên đường.

Cần nhớ

  • Trợ từ 「を」, không phải 「に」.
  • N phải là cảm xúc/thái độ của người khác.

Lỗi hay gặp

  • Sai周囲(しゅうい)の心配(しんぱい)によそに出(で)かけた。

    Đúng周囲(しゅうい)の心配(しんぱい)をよそに出(で)かけた。

    Đối tượng bị phớt lờ dùng をよそに.

Mẹo khi ôn thi

  • 「をよそに」 = mặc kệ lo lắng/phản đối của người khác; kèm ý chê.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →