Ngữ pháp tiếng Nhật

~とみられる nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~とみられる nghĩa là được cho là…, được nhận định là….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc普通形 + とみられる
N + とみられる
Romajitomirareru
Nghĩađược cho là…, được nhận định là…

Cách nối

Danh từ原因 + とみられる
Mệnh đề増加する + とみられる

Cách dùng

Nêu nhận định KHÁCH QUAN của giới chuyên môn/dư luận. Văn tin tức, báo cáo.

  • 「~とみられる」 = được (giới chuyên môn/dư luận) nhận định là… Rất hay gặp trong tin tức.
  • Khác 「~とされる」 (đã được thừa nhận rộng rãi, gần như định luận): 「とみられる」 là PHÁN ĐOÁN hiện thời, còn có thể thay đổi.
  • Hay đi với 「~と見られている」 để nhấn trạng thái đang được nhận định.

Ví dụ

  • Nguyên nhân hỏa hoạn được cho là rò rỉ điện.

  • Nhu cầu năm tới cũng được nhận định là sẽ tăng.

Cần nhớ

  • Phán đoán hiện thời, có thể đổi.
  • Văn tin tức/báo cáo.

Lỗi hay gặp

  • Sai私(わたし)はこの案(あん)がいいとみられる。

    Tôi nghĩ phương án này tốt.

    Đúngこの案(あん)がいいと思(おも)う。

    「とみられる」 là nhận định KHÁCH QUAN của bên thứ ba; ý kiến cá nhân dùng 「と思う」.

  • Saiこの寺(てら)は日本(にっぽん)最古(さいこ)とみられる(定説(ていせつ))。

    Ngôi chùa này được coi là cổ nhất Nhật Bản.

    Đúngこの寺(てら)は日本(にっぽん)最古(さいこ)とされる。

    Điều đã được THỪA NHẬN rộng rãi dùng 「とされる」; 「とみられる」 là phán đoán còn có thể đổi.

Mẹo khi ôn thi

  • 「とみられる」 = được nhận định là (còn có thể đổi); khác 「とされる」 (đã thừa nhận).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →