Ngữ pháp tiếng Nhật

~に耐える nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~に耐える nghĩa là chịu đựng được…, chống chịu được….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + に耐える
V辞書形 + に耐える
Romajinitaeru
Nghĩachịu đựng được…, chống chịu được…

Cách nối

Danh từ (gian khổ)厳しい訓練 + に耐える
Danh từ (ngoại lực)強風 + に耐える

Cách dùng

Nêu khả năng CHỊU ĐỰNG về vật lý hoặc tinh thần. Khác 「堪える」 (đáng để…).

  • 「~に耐える」 = chịu đựng được A: gió mạnh, động đất, gian khổ, đau đớn.
  • Chữ 耐 dùng cho sức CHỊU ĐỰNG; chữ 堪 dùng cho GIÁ TRỊ (đáng để…) — hai chữ đọc giống nhau nên rất dễ lẫn.
  • Dạng khả năng 「~に耐えられる/耐えられない」 rất hay dùng.

Ví dụ

  • Cây cầu này được thiết kế chịu được cả gió mạnh.

  • Anh ấy đã chịu đựng tốt đợt huấn luyện khắc nghiệt.

Cần nhớ

  • 耐える = chịu đựng; 堪える = đáng để.
  • Dùng cả nghĩa vật lý lẫn tinh thần.

Lỗi hay gặp

  • Saiこの小説(しょうせつ)は読(よ)むに耐(た)える作品(さくひん)だ。

    Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm đáng để đọc.

    Đúngこの小説(しょうせつ)は読(よ)むに堪(こた)える作品(さくひん)だ。

    Nghĩa “ĐÁNG để đọc” dùng 「堪える」; 「耐える」 là chịu đựng.

  • Saiこの橋(はし)は強風(きょうふう)にも堪(こた)えられる設計(せっけい)だ。

    Cây cầu này được thiết kế để chịu được cả gió mạnh.

    Đúngこの橋(はし)は強風(きょうふう)にも耐(た)えられる設計(せっけい)だ。

    Chống chịu ngoại lực dùng 「耐える」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に耐える」 = chịu đựng (耐); 「に堪える」 = đáng để (堪) — hai chữ dễ lẫn.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →