Ngữ pháp tiếng Nhật

~もしないで nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~もしないで nghĩa là chẳng thèm… mà đã….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVます形 + もしないで
Nも + しないで
Romajimoshinaide
Nghĩachẳng thèm… mà đã…

Cách nối

Danh từ勉強 + もしないで
Động từ (gốc ます)調べ + もしないで

Cách dùng

Phê phán: không làm cả bước cơ bản A mà đã làm B. Khẩu ngữ, mang giọng chê.

  • 「~もしないで」 = chẳng thèm làm cả A (việc cơ bản) mà đã B. Chữ 「も」 nhấn “đến cả A cũng không”.
  • Mang giọng PHÊ PHÁN/trách móc, khác 「~ないで」 trung tính.
  • Nối GỐC ます của động từ; danh từ + する thì tách 「勉強もしないで」.

Ví dụ

  • Chẳng thèm tra cứu gì mà đã nói bừa.

  • Anh ta chẳng thèm học hành gì mà đã đi thi.

Cần nhớ

  • Nối gốc ます.
  • Luôn mang giọng chê.

Lỗi hay gặp

  • Sai調(しら)べるもしないで、答(こた)えた。

    Nó chẳng thèm tra mà đã trả lời.

    Đúng調(しら)べもしないで、答(こた)えた。

    Nối GỐC ます (調べ), không dùng thể từ điển.

  • Sai傘(かさ)を持(も)ちもしないで出(で)かけて、ぬれなかった。

    Tôi chẳng thèm mang ô mà ra ngoài, thế mà không bị ướt.

    Đúng傘(かさ)を持(も)ちもしないで出(で)かけて、ずぶぬれになった。

    Mẫu này mang giọng PHÊ PHÁN nên vế sau thường là hậu quả xấu.

Mẹo khi ôn thi

  • 「もしないで」 = chẳng thèm A mà đã B (chê); nối gốc ます.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →