Ngữ pháp tiếng Nhật
~に先駆けて nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~に先駆けて nghĩa là đi trước…, tiên phong trước….
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + に先駆けて N + に先駆ける + N |
| Romaji | nisakigakete |
| Nghĩa | đi trước…, tiên phong trước… |
Cách nối
| Danh từ (nơi/thời) | 世界 + に先駆けて |
|---|---|
| Danh từ (đối tượng so) | 他社 + に先駆けて |
Cách dùng
Làm việc gì đó SỚM HƠN những bên khác; nhấn tính tiên phong. Trang trọng.
- 「~に先駆けて」 = làm trước những bên khác, đi tiên phong: 「他社に先駆けて発売する」.
- Nhấn Ý NGHĨA TIÊN PHONG, khác 「~に先立って」 (chỉ đơn thuần trước một sự kiện, mang tính chuẩn bị).
- A là đối tượng/phạm vi được vượt lên trước.
Ví dụ
同社は他社に先駆けて新製品を発売した。
Công ty này ra mắt sản phẩm mới trước các hãng khác.
この技術は世界に先駆けて実用化された。
Công nghệ này được đưa vào ứng dụng sớm nhất thế giới.
Cần nhớ
- A là bên bị vượt trước, không phải sự kiện chuẩn bị.
- Trang trọng, hay dùng trong tin tức.
Lỗi hay gặp
-
Sai会議に先駆けて、資料を配った。
Trước cuộc họp, tài liệu đã được phát.
Đúng会議に先立って、資料を配った。
Việc CHUẨN BỊ trước một sự kiện dùng 「に先立って」; 「に先駆けて」 nhấn đi trước NGƯỜI KHÁC.
-
Saiこれは他社に先駆けての製品だ。
Đây là sản phẩm đi trước các hãng khác.
Đúngこれは他社に先駆けた製品だ。
Định ngữ dùng 「に先駆けた/に先駆ける + N」.
Mẹo khi ôn thi
- 「に先駆けて」 = đi trước bên khác (tiên phong); khác 「に先立って」 (chuẩn bị trước sự kiện).