Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp tiếng Nhật N4: 141 mẫu câu theo khung JLPT
Toàn bộ 141 mẫu ngữ pháp cấp N4 (ước tính theo khung JLPT) trên GoMe. Bấm vào một mẫu để xem cấu trúc, nghĩa, ví dụ có furigana và lỗi hay gặp.
- 可能形(thể khả năng)có thể ~ / ~ được
- ~ことができるcó thể ~ / được phép ~
- 意向形(thể ý chí)~ nào / ~ thôi (rủ rê, hoặc tự nhủ sẽ làm)
- ~ようと思うtôi định sẽ ~ / tôi nghĩ là sẽ ~
- ~つもりだdự định ~ / có ý định ~
- ~予定だcó kế hoạch ~ / theo lịch thì sẽ ~
- 命令形(thể mệnh lệnh)hãy ~! / ~ đi! (ra lệnh, rất mạnh)
- 禁止形(~な)cấm ~ / đừng có ~!
- 受身形(thể bị động)bị ~ / được ~
- 使役形(thể sai khiến)bắt/cho ai đó làm ~
- 使役受身(bị động sai khiến)bị bắt phải ~ (dù không muốn)
- 条件形 ば(nếu)nếu ~ thì
- ~たらnếu ~ / sau khi ~ thì
- ~と(điều kiện tự nhiên)hễ ~ là / cứ ~ thì
- ~ならnếu là ~ thì / nói về chuyện ~ thì
- ~てもdù ~ nhưng vẫn / cho dù ~ thì cũng
- ~てみるthử làm ~ xem sao
- ~ておくlàm sẵn ~ (để chuẩn bị) / cứ để nguyên ~
- ~てしまうlỡ ~ mất rồi / làm xong sạch ~
- ~ていく~ đi (xa dần) / ~ dần từ nay về sau
- ~てくる~ đến (lại gần) / ~ dần cho đến bây giờ / ~ rồi quay lại
- ~てあげる(tôi) làm ~ cho ai đó
- ~てくれる(ai đó) làm ~ cho tôi
- ~てもらう(tôi) được ai đó làm ~ cho / nhờ ai làm ~
- ~(さ)せてくださいxin hãy cho tôi được ~
- ~たがる(người khác) tỏ ra muốn ~
- ~やすい/~にくいdễ ~ / khó ~
- ~すぎる~ quá mức (đến mức không tốt)
- ~ながらvừa ~ vừa ~
- ~はじめる/~おわるbắt đầu ~ / ~ xong
- ~つづけるtiếp tục ~ / ~ liên tục
- ~なおすlàm lại ~ (cho đúng, cho tốt hơn)
- ~ので(lý do khách quan)vì ~, do ~ nên
- ~ため(に)(nguyên nhân)do ~, bởi vì ~
- ~のに(mục đích/công dụng)để ~; dùng cho việc ~
- ~し(liệt kê lý do/đặc điểm)vừa ~, lại còn ~; vì ~ và còn ~
- ~けれども/~けどnhưng, mặc dù; mà này…
- それで(kết quả/tiếp lời)vì thế, do đó; rồi sao nữa?
- それに(bổ sung cùng chiều)hơn nữa, thêm vào đó
- しかし(tương phản trang trọng)tuy nhiên, thế nhưng
- ~ところだ(giai đoạn của hành động)đúng lúc sắp/đang/vừa làm ~
- ~るところだsắp sửa làm ~
- ~ているところだđang đúng lúc làm ~
- ~たところだvừa mới làm xong ~
- ~たばかりだmới vừa làm ~
- ~前に(mở rộng)trước khi ~; cách đây ~
- ~た後で(mở rộng)sau khi ~
- ~間(suốt khoảng thời gian)trong suốt khi ~
- ~間に(trong lúc)trong lúc ~; trong khoảng ~ thì
- ~ままgiữ nguyên trạng thái ~; cứ để ~
- ~とおりにđúng theo ~, giống như ~
- ~ように(mục đích)để có thể ~; sao cho ~
- ~ために(mục đích)để, nhằm mục đích ~
- ~ようになるtrở nên có thể ~; bắt đầu thành thói quen ~
- ~ことになるđược quyết định là ~; thành ra sẽ ~
- ~ことにするquyết định sẽ ~
- ~そうだ(dáng vẻ)trông có vẻ ~; có vẻ sắp ~
- ~そうだ(nghe nói)nghe nói là ~, theo tin thì ~
- ~ようだ(suy đoán)dường như, có vẻ như
- ~らしい(nghe nói/có vẻ)nghe đâu ~; hình như ~
- ~かもしれないcó lẽ, có thể là
- ~はずだchắc hẳn, theo lẽ thì
- ~んです/~のですấy là vì ~; thực ra là ~
- ~かどうかcó ~ hay không
- ~と言っていたđã nói rằng ~
- 尊敬語(そんけいご)tôn kính ngữ — nâng hành động của NGƯỜI KHÁC lên
- お/ご~になる(ai đó bề trên) làm ~ (dạng tôn kính theo công thức)
- 尊敬動詞(いらっしゃる・おっしゃる・召し上がる…)động từ tôn kính đặc biệt
- ~れる/~られる(尊敬)(ai đó bề trên) làm ~ (tôn kính nhẹ)
- 謙譲語(けんじょうご)khiêm nhường ngữ — hạ hành động của MÌNH xuống
- お/ご~するxin phép được làm ~ (cho người trên)
- 謙譲動詞(参る・申す・いただく・拝見する…)động từ khiêm nhường đặc biệt
- 丁寧語(です・ます・ございます)lịch sự ngữ — nói lịch sự với người nghe
- ~ていただけませんかngài có thể ~ giúp tôi được không ạ?
- ~てくださいませんかngài làm ơn ~ cho tôi được không ạ?
- ~ (さ)せていただくxin phép được ~ / cho tôi xin được ~
- お~くださいxin ngài vui lòng ~
- ~でございますlà ~ ạ (dạng cực trang trọng của です)
- ~ましょうか(đề nghị giúp đỡ)để tôi ~ nhé? / tôi ~ giúp nhé?
- ~たらどうですかhay là ~ thì sao? / sao bạn không thử ~?
- ~方がいいnên ~ thì hơn
- ~ない方がいいkhông nên ~ thì hơn
- ~べきだnên ~ (theo lẽ phải, bổn phận)
- ~なければならない(mở rộng)phải ~ (bắt buộc)
- ~なくてもいい(mở rộng)không ~ cũng được / không cần phải ~
- ~てはいけない(mở rộng)không được ~ (cấm)
- ~てもかまわない~ cũng không sao / ~ cũng chẳng vấn đề gì
- ~ずにkhông ~ mà (làm gì đó) / mà không ~
- ~ないでkhông làm A mà (làm B); đừng làm
- ~ようにするcố gắng để ~ / tập thói quen ~
- ~ことがある(thỉnh thoảng)thỉnh thoảng có ~ / có khi ~
- ~たことがある(mở rộng)đã từng ~ (kinh nghiệm)
- ~ば~ほどcàng ~ thì càng ~
- ~ても構わない~ cũng chẳng sao (tôi không bận tâm)
- ~のに(tiếc nuối/trái ngược)vậy mà ~ / thế mà ~ (kèm cảm xúc bất mãn, tiếc nuối)
- ~でも(ngay cả ~)ngay cả ~ cũng, thậm chí ~
- ~しか~ないchỉ ~ mà thôi (mang sắc thái ít, không đủ)
- ~だけchỉ ~, chỉ mỗi ~ (trung tính)
- ~ばかり(toàn là ~)toàn là ~, chỉ toàn ~ (thường kèm chê trách)
- ~ほどđến mức ~ / (không) bằng ~
- ~くらい/ぐらいkhoảng ~ / đến mức ~
- ~まで(mở rộng)cho đến ~ (liên tục), đến tận ~
- ~までに(hạn chót)trước ~, chậm nhất là ~ (hạn chót)
- ~によってtuỳ theo ~ / bởi ~ / bằng cách ~
- ~についてvề ~, liên quan đến ~ (chủ đề)
- ~のために(vì lợi ích)vì ~, cho ~ (vì lợi ích của ai/cái gì)
- ~とか~ chẳng hạn, nào là ~ nào là ~
- ~など~ v.v., ~ chẳng hạn
- ~も(số lượng nhiều)những ~ (nhiều đến thế), tận ~
- ~ずつmỗi ~, từng ~ một
- ~(の)ように(như là)như ~, giống như ~
- ~みたいgiống như ~, có vẻ ~
- ~らしい(đặc trưng)đúng chất ~, ra dáng ~ / nghe nói ~
- ~っぽいcó vẻ ~, hơi hướng ~, dễ ~ (thường mang chê)
- ~中(じゅう/ちゅう)suốt ~ / khắp ~ (じゅう); đang ~ / trong ~ (ちゅう)
- ~目(thứ tự)thứ ~ (số thứ tự)
- ~たち/~ら(số nhiều)những ~, các ~ (số nhiều)
- ~さ(danh từ hoá tính từ)độ ~, mức ~ (biến tính từ thành danh từ)
- ~み(danh từ hoá tính từ)cái ~, vị ~, nỗi ~ (cảm nhận chủ quan)
- ~がる(mở rộng, ngôi thứ 3)tỏ ra ~, có vẻ ~ (nói về cảm xúc người khác)
- ~きるlàm ~ hết, làm ~ xong hoàn toàn
- ~出すbỗng ~, bắt đầu ~ (đột ngột)
- ~合う~ lẫn nhau, cùng ~ với nhau
- ~込む~ vào trong, ~ sâu vào
- ~ながらもtuy ~ nhưng vẫn ~, mặc dù ~
- (期間)に(回数)bao nhiêu lần trong một khoảng thời gian
- ~がほしいmuốn có một vật
- ~といいsẽ tốt nếu; mong là
- ~てすみませんxin lỗi vì đã/đang làm
- ~なさいhãy làm (mệnh lệnh có tính chỉ bảo)
- ~ばよかったgiá mà đã; lẽ ra nên
- ~てよかったthật tốt vì đã; may mà
- ~てあるđược làm sẵn và đang ở trạng thái đó
- ~くする/~にするlàm cho trở thành; chọn thành
- ~ていただきたいmong anh/chị làm giúp… (nhờ vả rất lịch sự)
- ~てほしいmuốn ai đó làm…
- ~てもらいたいmuốn được ai đó làm cho…
- ~ように言うbảo/dặn ai làm…(truyền đạt gián tiếp)
- ~方(かた)cách làm…
- ~かしら… nhỉ? (tự hỏi, giọng nữ)
- ~かなあ… nhỉ?; không biết có… không (tự hỏi)