Ngữ pháp tiếng Nhật

~てからというもの nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~てからというもの nghĩa là suốt từ sau khi (một thay đổi lớn) thì….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc動詞 て形 + からというもの
Romajitekaratoiumono
Nghĩasuốt từ sau khi (một thay đổi lớn) thì…

Cách nối

Động từ (bắt đầu)一人暮らしを始めて + からというもの
Động từ (bỏ thuốc)禁煙して + からというもの

Cách dùng

Nêu kể từ sau khi A (biến cố/thay đổi lớn) thì tình trạng B kéo dài liên tục đến nay. Nhấn cảm xúc.

  • 「~てからというもの」 = “kể từ sau khi A thì B kéo dài liên tục đến giờ”. A là mốc thay đổi lớn.
  • Nhấn CẢM XÚC/thay đổi rõ rệt kéo dài, mạnh hơn 「てから」 đơn thuần.
  • B là trạng thái tiếp diễn (thường khác hẳn trước A).

Ví dụ

  • Kể từ khi bỏ thuốc, sức khỏe tôi rất tốt.

  • Từ khi bắt đầu sống một mình, tôi mới hiểu sự quý giá của gia đình.

Cần nhớ

  • Động từ thể て + からというもの.
  • A là biến cố/thay đổi đáng kể.

Lỗi hay gặp

  • Sai昨日(きのう)食(た)べてからというもの、おいしかった。

    Suốt từ sau khi chuyển nhà, cuộc sống của tôi đã thay đổi.

    Đúng引(ひ)っ越(こ)してからというもの、生活(せいかつ)が変(か)わった。

    「てからというもの」 dùng cho mốc THAY ĐỔI LỚN + trạng thái kéo dài, không dùng việc nhỏ/một lần.

  • Sai結婚(けっこん)してからというものに、幸(しあわ)せだ。

    Suốt từ sau khi cưới, tôi rất hạnh phúc.

    Đúng結婚(けっこん)してからというもの、幸(しあわ)せだ。

    Nối trực tiếp, không thêm 「に」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「てからというもの」 = suốt từ sau biến cố lớn thì (kéo dài, nhấn cảm xúc); khác 「てから」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →