Ngữ pháp tiếng Nhật

~なら~なりに nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~なら~なりに nghĩa là nếu là… thì theo cách riêng của….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN/普通形 + なら + 同語 + なりに
Romajinara narini
Nghĩanếu là… thì theo cách riêng của…

Cách nối

Danh từ (lặp)初心者 + なら + 初心者 + なりに
Tính từ (lặp)狭い + なら + 狭い + なりに

Cách dùng

Chấp nhận điều kiện A rồi nói rằng vẫn có giá trị/cách làm phù hợp với A. Giọng tích cực.

  • 「AならAなりに」 lặp cùng từ: “nếu là A thì cũng có cái hay/cách riêng của A”. Giọng CHẤP NHẬN, tích cực.
  • Vế sau nêu nỗ lực hoặc giá trị phù hợp với điều kiện A.
  • Dạng ngắn 「~なりに」 (theo cách riêng) cũng rất hay dùng.

Ví dụ

  • Là người mới thì cứ theo cách của người mới, bắt đầu từ việc làm được.

  • Chật thì cứ theo kiểu chật, chịu khó sắp xếp là ở thoải mái thôi.

Cần nhớ

  • Hai vế lặp cùng một từ.
  • Vế sau tích cực, không phải chê.

Lỗi hay gặp

  • Sai初心者(しょしんしゃ)なら上級(じょうきゅう)者(しゃ)なりに頑張(がんば)る。

    Là người mới thì cố theo cách của người mới.

    Đúng初心者(しょしんしゃ)なら初心者(しょしんしゃ)なりに頑張(がんば)る。

    Hai vế phải lặp CÙNG một từ.

  • Sai狭(せま)いなら狭(せま)いなりに、住(す)めない。

    Hẹp thì theo kiểu hẹp, vẫn không ở được.

    Đúng狭(せま)いなら狭(せま)いなりに、住(す)みやすくできる。

    Vế sau mang giọng CHẤP NHẬN tích cực, không phải phủ nhận.

Mẹo khi ôn thi

  • 「AならAなりに」 = là A thì theo cách của A (tích cực); hai vế lặp cùng từ.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →