Ngữ pháp tiếng Nhật

~んがため nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~んがため nghĩa là nhằm mục đích… (mạnh mẽ, văn viết cổ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc動詞 ない形(bỏ ない)+ んがため(に)
する → せんがため
Romajingatame
Nghĩanhằm mục đích… (mạnh mẽ, văn viết cổ)

Cách nối

Động từ勝た + んがため
Động từ (する)成功せ + んがため

Cách dùng

Nêu mục đích MẠNH MẼ, quyết liệt: làm B chỉ nhằm đạt A. Văn viết trang trọng/hơi cổ.

  • 「~んがため(に)」 = “nhằm mục đích A (mạnh mẽ, quyết liệt)”. Văn viết trang trọng, hơi cổ.
  • Bỏ 「ない」 của thể phủ định + んがため; 「する」 → 「せんがため」.
  • Nhấn quyết tâm/động cơ mạnh hơn 「ために」.

Ví dụ

  • Nhằm sống sót, họ đã chiến đấu quyết liệt.

  • Để giành chiến thắng, họ đã dùng mọi cách.

Cần nhớ

  • Thể phủ định bỏ 「ない」 + んがため.
  • 「する」 → 「せんがため」.

Lỗi hay gặp

  • Sai成功(せいこう)しんがため、彼(かれ)は寝(ね)る間(ま)も惜(お)しんで働(はたら)いた。

    Nhằm thành công, anh ta đã làm việc quên cả ngủ nghỉ.

    Đúng成功(せいこう)せんがため、彼(かれ)は寝(ね)る間(ま)も惜(お)しんで働(はたら)いた。

    「する」 chuyển thành 「せん」 (không phải 「しん」).

  • Sai勝(か)つんがため、彼(かれ)らは死(し)に物狂(ものぐる)いで戦(たたか)った。

    Nhằm giành chiến thắng, họ đã chiến đấu một mất một còn.

    Đúng勝(かち)たんがため、彼(かれ)らは死(し)に物狂(ものぐる)いで戦(たたか)った。

    Dùng gốc phủ định bỏ 「ない」 (勝たない → 勝た + んがため).

Mẹo khi ôn thi

  • 「んがため」 = nhằm mục đích (mạnh, văn viết cổ); 「する」→「せんがため」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →