Ngữ pháp tiếng Nhật

~をきんじえない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をきんじえない nghĩa là không thể kìm được (cảm xúc)….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (cảm xúc) + を禁じ得ない
Romajiwokinjienai
Nghĩakhông thể kìm được (cảm xúc)…

Cách nối

Danh từ (cơn giận)怒り + を禁じ得ない
Danh từ (nước mắt)涙 + を禁じ得ない

Cách dùng

Nêu không thể kìm nén một cảm xúc tự nhiên (giận, thương, ngạc nhiên) khi gặp tình huống. Văn viết.

  • 「~を禁じ得ない」 = “không thể kìm được A (cảm xúc)”. A là danh từ chỉ cảm xúc: 涙・怒り・驚き・同情.
  • Chủ thể là NGƯỜI NÓI/người viết, phản ứng cảm xúc trước tình huống.
  • Rất trang trọng, văn viết.

Ví dụ

  • Trước cảnh tượng thảm khốc của vụ tai nạn, tôi không kìm được nước mắt.

  • Với cách xử lý đó, tôi không kìm được cơn giận.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ CẢM XÚC.
  • Chủ thể là người nói, không dùng khách quan cho người thứ ba.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)は涙(なみだ)を禁(きん)じ得(え)なかった。

    Anh ấy đã không kìm được nước mắt.

    Đúng私(わたし)は涙(なみだ)を禁(きん)じ得(え)なかった。

    「を禁じ得ない」 diễn tả cảm xúc của NGƯỜI NÓI, không dùng khách quan cho người thứ ba.

  • Sai反対(はんたい)を禁(きん)じ得(え)ない。

    Tôi không kìm được sự phản đối.

    Đúng反発(はんぱつ)を禁(きん)じ得(え)ない。

    「を禁じ得ない」 gắn danh từ CẢM XÚC (涙・怒り・驚き), không gắn hành động/ý kiến (反対).

Mẹo khi ôn thi

  • 「を禁じ得ない」 = không kìm được cảm xúc (涙・怒り); chủ thể là người nói.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →