Ngữ pháp tiếng Nhật

~て差し支えない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~て差し支えない nghĩa là … cũng không sao, cũng được.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVて形 + 差し支えない
い形 くて + 差し支えない
Romajitesashitsukaenai
Nghĩa… cũng không sao, cũng được

Cách nối

Tính từ い多少遅くて + 差し支えない
Động từ (thể て)先に帰って + 差し支えない

Cách dùng

Cho phép lịch sự: làm A cũng không gây trở ngại gì. Trang trọng, văn phong công việc.

  • 「~て差し支えない」 = làm A cũng không sao, không gây trở ngại. Là cách CHO PHÉP lịch sự, trang trọng.
  • Trang trọng hơn 「~てもいい」 nhiều; hay dùng trong công việc, văn bản.
  • Dạng hỏi 「~て差し支えないでしょうか」 = liệu tôi làm A có được không ạ.

Ví dụ

  • Điền bằng bút chì cũng không sao ạ.

  • Muộn một chút thì có sao không ạ?

Cần nhớ

  • Nối thể て.
  • Trang trọng hơn 「てもいい」.

Lỗi hay gặp

  • Sai部屋(へや)が汚(きたな)い差(さ)し支(つか)えない。

    Phòng có hơi bẩn cũng không sao.

    Đúng部屋(へや)が多少(たしょう)汚(きたな)くても差(さ)し支(つか)えない。

    Phải nối bằng thể て/ても: 「~ても差し支えない」.

  • Sai友達(ともだち)に「先(さき)に帰(かえ)って差(さ)し支(つか)えないよ」と言(い)った。

    Tôi bảo bạn "cậu về trước cũng được".

    Đúng友達(ともだち)に「先(さき)に帰(かえ)っていいよ」と言(い)った。

    「差し支えない」 rất TRANG TRỌNG, không dùng với bạn bè thân.

Mẹo khi ôn thi

  • 「て差し支えない」 = cũng không sao (cho phép lịch sự); trang trọng hơn 「てもいい」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →