Ngữ pháp tiếng Nhật
~にせよ~にせよ nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~にせよ~にせよ nghĩa là dù… hay… thì cũng (văn viết).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + にせよ + N + にせよ 普通形 + にせよ + 普通形 + にせよ |
| Romaji | niseyo niseyo |
| Nghĩa | dù… hay… thì cũng (văn viết) |
Cách nối
| Danh từ | 成功 + にせよ + 失敗 + にせよ |
|---|---|
| Động từ | 賛成する + にせよ + 反対する + にせよ |
Cách dùng
Như 「~にしろ~にしろ」 nhưng trang trọng/văn viết hơn; nêu hai khả năng rồi kết luận chung.
- 「~にせよ~にせよ」 nêu hai khả năng đối nhau, khẳng định kết luận áp dụng cho cả hai. Trang trọng, hay dùng trong văn viết/nghị luận.
- Cùng nghĩa 「~にしろ~にしろ」 (N1-090); chọn theo văn cảnh: 「にせよ」 trang trọng, 「にしろ」 đời thường.
- Vế sau thường là yêu cầu/nhận định áp dụng chung (「~べきだ」, 「必要がある」).
Ví dụ
賛成するにせよ反対するにせよ、理由を述べる必要がある。
Dù tán thành hay phản đối thì cũng cần nêu lý do.
成功にせよ失敗にせよ、記録は残しておくべきだ。
Dù thành công hay thất bại thì cũng nên lưu lại hồ sơ.
Cần nhớ
- Nối danh từ trực tiếp hoặc thể thường.
- Một vế đơn thì dùng 「~にせよ」 (dù có… đi nữa).
Lỗi hay gặp
-
Sai賛成するにせよ、理由を述べてください。
Dù đồng ý hay phản đối thì cũng nêu lý do giúp tôi.
Đúng賛成するにせよ反対するにせよ、理由を述べてください。
Dạng cặp cần HAI vế đối nhau; một vế đơn thì đó là mẫu 「~にせよ」 (dù có…đi nữa).
-
Sai雨にせよ雪にせよで、中止だ。
Dù mưa hay tuyết thì cũng hoãn.
Đúng雨にせよ雪にせよ、中止だ。
「にせよ」 nối trực tiếp, không thêm 「で」.
Mẹo khi ôn thi
- 「にせよ~にせよ」 = dù A hay B (văn viết); ≒「にしろ~にしろ」 khẩu ngữ hơn.