Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp tiếng Nhật N3: 170 mẫu câu theo khung JLPT
Toàn bộ 170 mẫu ngữ pháp cấp N3 (ước tính theo khung JLPT) trên GoMe. Bấm vào một mẫu để xem cấu trúc, nghĩa, ví dụ có furigana và lỗi hay gặp.
- ~うちにtrong khi trạng thái còn duy trì; trước khi tình hình thay đổi
- ~あいだにtrong khoảng thời gian một việc đang diễn ra thì một việc khác xảy ra/hoàn tất
- ~たびにmỗi khi; cứ mỗi lần A thì B cũng lặp lại
- ~ところだsắp / đang / vừa mới làm — tuỳ theo thể động từ đứng trước
- ~ところにđúng vào lúc đang ở một thời điểm/tình huống thì có việc khác xen vào
- ~さいちゅうにđúng giữa lúc đang làm việc gì thì có việc khác xảy ra
- ~ていらいkể từ khi (một mốc trong quá khứ) đến nay
- ~につれてcùng với sự thay đổi dần của A thì B cũng thay đổi theo
- ~にしたがって(1) theo sự biến đổi dần của A thì B; (2) làm theo đúng chỉ dẫn/quy tắc
- ~とおりにđúng như; theo đúng (cách đã nói/nghĩ/làm/kế hoạch)
- ~ままgiữ nguyên một trạng thái rồi làm việc khác; để yên không thay đổi
- ~っぱなしlàm xong để nguyên đó không xử lý (chê trách); hoặc kéo dài liên tục không ngừng
- ~きりchỉ (giới hạn duy nhất); hoặc làm rồi từ đó không có diễn biến tiếp
- ~ことにするtự mình quyết định sẽ làm/không làm việc gì
- ~ことになるđược quyết định (không do mình); hoặc dẫn tới một kết luận/quy định
- ~ようにするcố gắng có ý thức để làm/không làm việc gì, hướng tới thói quen
- ~ようになるtrở nên (làm được điều trước không làm được); dần hình thành một thay đổi
- ~ようとするđịnh/sắp làm ngay lúc đó; hoặc cố gắng làm
- ~わけだthảo nào; hoá ra là (kết luận hợp lý suy ra từ điều đã biết)
- ~わけではないkhông hẳn là; không phải hoàn toàn như vậy (phủ định mềm một suy luận)
- ~わけがないkhông thể nào; không có lý nào (quả quyết một khả năng là không thể)
- ~はずだchắc là; theo lẽ/căn cứ thì phải là
- ~はずがないkhông đời nào; theo lẽ thường thì không thể
- ~べきだnên (làm theo lẽ phải, bổn phận, chuẩn mực)
- ~ことはないkhông cần phải (làm gì); không có lý do để lo/bận tâm
- ~てもdù cho (điều kiện) vẫn (kết quả trái với thường lệ)
- たとえ~てもcho dù (giả định cực đoan) đi nữa thì vẫn
- ~ば~ほどcàng A thì càng B (hai mức độ biến đổi cùng chiều)
- ~ほどđến mức (mô tả mức độ); hoặc “không gì bằng N” (so sánh phủ định)
- ~くらいđến mức (mức độ, hay nhấn mức tối thiểu); hoặc khoảng (số lượng ước chừng)
- ~にちがいないchắc chắn là (suy đoán mạnh dựa trên căn cứ)
- ~らしいnghe nói/có vẻ (suy đoán từ nguồn ngoài); hoặc Nらしい = đúng chất N
- ~おそれがあるcó nguy cơ (điều xấu xảy ra)
- ~にたいしてđối với (hướng thái độ tới); hoặc trái lại (đối lập hai vế)
- ~についてvề (chủ đề); liên quan tới
- ~によるとtheo (nguồn tin, lời ai đó)
- ~をつうじてthông qua (phương tiện/trung gian); hoặc suốt cả khoảng (thời gian/phạm vi)
- ~にとってđối với (ai/cái gì) — theo lập trường/quan điểm để đánh giá
- ~さえngay cả (ví dụ cực đoan); hoặc 「~さえ~ば」 = chỉ cần… là đủ
- ~こそchính là; đúng là (nhấn mạnh, làm nổi bật đúng cái đó)
- ~とても~ないhoàn toàn không thể
- ~て初めてchỉ sau khi làm mới lần đầu nhận ra/xảy ra
- ~は~で有名nổi tiếng về/vì
- N+を始めtiêu biểu là; bắt đầu với
- ~的mang tính; thuộc về
- ~は~くらいですmức độ chỉ khoảng; đến mức
- ~さえ~ばchỉ cần… thì
- ~としたらnếu giả sử là
- ~たものだhồi trước thường; thật là
- ~たてvừa mới làm xong; còn mới
- ~には~の~があるcó cách/đặc điểm riêng để
- ~っぽいcó vẻ; dễ; đầy chất
- ~に関するliên quan đến; về
- ~まいsẽ không; chắc không
- ~ふりgiả vờ; làm bộ như
- ~おかげでnhờ; nhờ vào kết quả tốt
- ~になれるquen với; trở nên quen
- ~ずkhông làm mà; không
- ~代わりthay cho; đổi lại; mặt khác
- ~としてvới tư cách là
- ~がちhay có xu hướng; thường rơi vào
- ~限るtốt nhất là; chỉ giới hạn ở
- ~とともにcùng với; đồng thời với
- ~すぎないchỉ là; không hơn
- ~おいてtại; trong lĩnh vực/tình huống
- ~げtrông có vẻ; mang dáng vẻ
- ~つもりでvới ý nghĩ/coi như là
- ~。その上、~hơn nữa; thêm vào đó (cộng thêm cùng chiều)
- ~(よ)うとするđịnh/toan làm; sắp sửa (thể た: đã toan mà không thành)
- ~かけ/~かけるđang dở dang; mới làm được nửa chừng
- ~かなあkhông biết có… không nhỉ (tự hỏi một mình)
- ~ないでkhông làm A mà (làm B); đừng làm
- ~から~にかけてtừ… kéo dài đến… (phạm vi ước chừng)
- ~かわりにthay vì; đổi lại (bù cho việc kia)
- ~くせにthế mà lại… (chê trách, coi thường)
- ~くらい~はないkhông gì/không ai bằng… (so sánh nhất)
- ~こと(danh từ hóa)việc…; sự… (biến mệnh đề thành danh từ)
- ~ことだnên…; điều quan trọng là… (khuyên nhủ)
- ~ことにしているtự đặt thành nguyên tắc/thói quen của mình
- ~ことになっているtheo quy định/đã sắp đặt là…
- ~ことは~がthì cũng… đấy, nhưng…
- ~さ(danh từ hóa tính từ)độ…; sự… (biến tính từ thành danh từ)
- ~しかないchỉ còn cách…; chỉ có mỗi…
- 少しも~ないkhông… một chút nào
- ~ずにmà không… (văn viết của ないで)
- ~せいでtại/vì… (mà sinh chuyện xấu)
- ~(さ)せてくださいxin cho phép tôi được…
- ~。そのために、~vì mục đích đó; do việc đó mà (nối câu)
- ~。その結果、~kết quả là… (sau một quá trình)
- ~。それと、~với lại…; à còn nữa (bổ sung trong hội thoại)
- ~?それとも~?…hay là…? (chọn một trong hai)
- ~だけしか~ないchỉ mỗi… mà thôi (nhấn mạnh sự ít ỏi)
- だけどnhưng mà… (khẩu ngữ, đầu câu)
- ~たところkhi làm A thì (phát hiện ra) B
- ~たとたん(に)vừa mới… thì lập tức…
- ~んだもの/~んだもんtại vì… mà (biện minh, hờn dỗi)
- ~ちゃった/~じゃったlỡ… mất rồi (rút gọn của てしまった)
- ~ついでにnhân tiện làm A thì làm luôn B
- ~っけ?… ấy nhỉ? (cố nhớ lại điều đã biết)
- ~でいっぱいđầy ắp…; tràn ngập…
- ~。つまり、~tức là…; nói cách khác
- ~てくれとbảo/nhờ (ai đó) hãy làm… (thuật lại lời nhờ)
- ~てごらんthử… xem (người trên nói với người dưới)
- ~ですからvì… nên (nêu lý do, thể lịch sự)
- ~てほしいmuốn ai đó làm…
- ~といいなあước gì…; mong sao…
- ~という+Ncái gọi là…; tên là… (giới thiệu tên hoặc nội dung)
- ~ということだnghe nói…; tức là… (truyền đạt hoặc kết luận)
- ~というとnhắc đến… là (liên tưởng ngay tới)
- ~というのだ/~というんだ(người ta) bảo là…; hóa ra là… (nhấn mạnh lời kể)
- ~というのは… nghĩa là (định nghĩa, giải thích)
- ~というよりnói là… thì đúng hơn là…
- ~といってもtuy nói là… nhưng thực ra…
- ~とおり(に)đúng như…; theo đúng…
- ~とく/~どくlàm sẵn… (rút gọn khẩu ngữ của ておく)
- ~。ところが、~thế mà; nào ngờ (kết quả trái với dự đoán)
- ところでnhân tiện; à mà… (chuyển chủ đề)
- どんなに~ことかbiết bao nhiêu là…! (cảm thán mức độ)
- どんなに~てもdù có… đến mấy đi nữa thì cũng…
- ~ないとkhông… thì hỏng; phải… (rút gọn của ないといけない)
- なぜなら~からlý do là vì…
- ~など…v.v.; những thứ như (nêu ví dụ chưa đủ)
- ~なんか/~なんて…gì chứ; đại loại như… (khẩu ngữ, hạ thấp)
- ~においてtại…; trong…; về mặt… (văn viết)
- ~にかわってthay mặt…; thay cho…
- ~にしてはso với… thì (lại bất ngờ)
- ~にしてもdù là…; cho dù… đi nữa
- ~によってdo…; tùy theo…; bằng… (nhiều nghĩa)
- ~によれば/~によるとtheo… (dẫn nguồn tin)
- ~に対してđối với…; trái lại (đối tượng hoặc tương phản)
- ~に比べてso với… thì
- ~に関してvề…; liên quan tới… (văn viết)
- AのB(trợ từ の)B của A (sở hữu, thuộc tính, quan hệ)
- ~ばかりtoàn là…; chỉ mỗi…; vừa mới…
- ~ばかりか~もkhông những… mà còn…
- ~ば~のにgiá mà… thì đã… (tiếc nuối về việc đã rồi)
- ~はもちろん~も… đã đành, mà cả… cũng
- ~ばよかったgiá mà đã…; đáng lẽ nên…
- ~ふりをするgiả vờ…; làm ra vẻ…
- ~ますようにmong sao…; cầu cho…
- まったく~ないhoàn toàn không…
- ~までđến…; cho đến khi…
- まるで~ようだcứ như thể là…
- ~てみるthử làm… (xem sao)
- ~みたいだhình như…; giống như… (khẩu ngữ)
- めったに~ないhiếm khi…; họa hoằn lắm mới…
- ~ことはめったにないchuyện… thì hiếm khi xảy ra
- もしかすると~かもしれないkhông chừng…; biết đâu lại…
- もし~たならnếu (giả sử) đã… thì
- もし~てもdù cho có… đi nữa
- もしも~ならgiả sử như…; nếu chẳng may…
- ~(よ)うとしないkhông chịu…; chẳng có ý định…
- ~(よ)うと思うđịnh sẽ…; tính là…
- ~ように(mục đích)để (đạt được trạng thái)…; sao cho…
- ~ように。(kết câu nhắc nhở)hãy nhớ…; yêu cầu phải… (kết câu bằng ように)
- ~ように(như, theo cách)như…; theo kiểu… (so sánh, cách thức)
- ~ようにする/~ようにしましょうcố gắng để…; tập thói quen…
- ~ようになったđã trở nên… (thay đổi dần thành khả năng hoặc thói quen)
- ~ように言うbảo (ai đó) hãy… (thuật lại chỉ thị)
- ~(ら)れた(thể bị động)bị/được… (thể bị động, thì quá khứ)
- ~ている(trạng thái kết quả)đang…; vẫn đang ở trạng thái đã…
- ~わけにはいかないkhông thể… được (vì lý do đạo lý, hoàn cảnh)
- ~わりに(は)so với… thì lại (khá bất ngờ)
- ~んだってnghe nói là… (khẩu ngữ)
- ~んだもんtại vì… mà (bào chữa, nũng nịu)
- ~上げる(Vます形+あげる)làm xong hẳn…; hoàn thành trọn vẹn
- ~切れないnhiều/lớn tới mức không… hết được
- 必ずしも~とは限らないkhông hẳn là…; chưa chắc đã…
- ~最中にđúng lúc đang…thì
- 決して~ないquyết không…; không bao giờ…