Ngữ pháp tiếng Nhật

~がてら(動詞) nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~がてら(動詞) nghĩa là nhân tiện làm… thì làm luôn… (nối động từ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVます形 + がてら
Romajigatera(doushi)
Nghĩanhân tiện làm… thì làm luôn… (nối động từ)

Cách nối

Động từ (gốc ます)散歩し + がてら / 買い物し + がてら

Cách dùng

Cùng mẫu 「がてら」 nhưng nối GỐC ます của động từ; nhân một lần đi/làm mà kết hợp việc khác.

  • 「Vます形+がてら」 = nhân tiện làm A thì làm luôn B. Cùng mẫu với 「N+がてら」 (xem 「~がてら」), chỉ khác cách nối.
  • Động từ trước 「がてら」 thường chỉ DI CHUYỂN hoặc hoạt động có sẵn.
  • Khác 「ついでに」 (khẩu ngữ, phổ biến hơn); 「がてら」 hơi văn vẻ.

Ví dụ

  • Nhân tiện đi dạo, tôi ghé luôn bưu điện.

  • Nhân tiện đi mua sắm, tôi ghé thăm nhà bạn.

Cần nhớ

  • Nối GỐC ます, không nối thể từ điển.
  • Hai việc phải làm được trong một dịp.

Lỗi hay gặp

  • Sai散歩(さんぽ)するがてら、郵便(ゆうびん)局(きょく)に寄(よ)った。

    Nhân lúc đi dạo, tôi ghé luôn bưu điện.

    Đúng散歩(さんぽ)しがてら、郵便(ゆうびん)局(きょく)に寄(よ)った。

    Động từ nối bằng GỐC ます (散歩し), không dùng thể từ điển.

  • Sai寝(ね)がてら、本(ほん)を読(よ)んだ。

    Trước khi ngủ tôi đọc sách.

    Đúng寝(ね)る前(まえ)に本(ほん)を読(よ)んだ。

    「がてら」 gộp hai việc trong MỘT DỊP đi/hoạt động; việc không kết hợp được thì không dùng.

Mẹo khi ôn thi

  • 「Vます形+がてら」 = cùng mẫu 「がてら」, nối gốc ます của động từ.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →