Ngữ pháp tiếng Nhật

~なくはない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~なくはない nghĩa là cũng không hẳn là không….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVない形(bỏ い)+ くはない
い形 くない → くなくはない
Romajinakuhanai
Nghĩacũng không hẳn là không…

Cách nối

Động từ分から + なくはない
Tính từ い難しく + なくはない

Cách dùng

Khẳng định DÈ DẶT bằng hai lần phủ định; để ngỏ khả năng.

  • 「~なくはない」 = hai lần phủ định → khẳng định dè dặt: “cũng không hẳn là không…”, tức có phần đúng.
  • Dùng khi muốn thừa nhận một phần mà không cam kết hoàn toàn.
  • Gần 「~ないものでもない」 (trang trọng hơn) và 「~ないこともない」 (khẩu ngữ hơn).

Ví dụ

  • Tâm trạng của anh ấy thì tôi cũng không hẳn là không hiểu.

  • Tuỳ điều kiện, cũng không hẳn là tôi không nhận.

Cần nhớ

  • Hai lần phủ định = khẳng định dè dặt.
  • Không dùng khi muốn khẳng định dứt khoát.

Lỗi hay gặp

  • Sai必(かなら)ず分(わ)からなくはない。

    Thì cũng không hẳn là không hiểu.

    Đúngまあ、分(わ)からなくはない。

    Mẫu này là khẳng định DÈ DẶT, mâu thuẫn với 「必ず」.

  • Sai分(わ)かるはない。

    Cũng không hẳn là không hiểu.

    Đúng分(わ)からなくはない。

    Cấu trúc cần thể PHỦ ĐỊNH rồi mới thêm 「はない」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「なくはない」 = cũng không hẳn không (khẳng định dè dặt, hai lần phủ định).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →