Ngữ pháp tiếng Nhật

~かたわら nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~かたわら nghĩa là song song với việc chính, còn làm thêm….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcV辞書形 + かたわら
N + の + かたわら
Romajikatawara
Nghĩasong song với việc chính, còn làm thêm…

Cách nối

Danh từ会社員 + の + かたわら
Động từ働く + かたわら

Cách dùng

Nêu ngoài công việc/vai trò CHÍNH, chủ thể còn làm thêm việc phụ trong thời gian dài. Văn viết.

  • 「~かたわら」 = ngoài việc CHÍNH (A) ra, còn làm thêm B song song, thường kéo dài (nghề tay trái, hoạt động phụ).
  • Khác 「~ながら」 (hai việc CÙNG LÚC, ngắn hạn như vừa ăn vừa xem): 「かたわら」 nói về hai vai trò kéo dài theo thời gian.
  • Danh từ nối bằng 「の」.

Ví dụ

  • Anh ấy vừa đi làm ở công ty, vừa theo học cao học.

  • Bố tôi ngoài nghề giáo còn viết tiểu thuyết.

Cần nhớ

  • Chủ ngữ hai vế phải CÙNG một người.
  • Việc chính đứng trước, việc phụ đứng sau.

Lỗi hay gặp

  • Saiテレビを見(み)るかたわら、ご飯(はん)を食(た)べた。

    Tôi vừa xem tivi vừa ăn cơm.

    Đúngテレビを見(み)ながら、ご飯(はん)を食(た)べた。

    Hai việc CÙNG LÚC trong chốc lát dùng 「ながら」; 「かたわら」 dành cho hai vai trò kéo dài.

  • Sai父(ちち)は教師(きょうし)かたわら、小説(しょうせつ)を書(か)く。

    Bố tôi làm giáo viên, song song đó còn viết tiểu thuyết.

    Đúng父(ちち)は教師(きょうし)のかたわら、小説(しょうせつ)を書(か)く。

    Danh từ phải nối bằng 「の」 trước 「かたわら」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「かたわら」 = ngoài việc chính còn làm thêm (dài hạn); khác 「ながら」 (cùng lúc, ngắn).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →