Ngữ pháp tiếng Nhật

~並み nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~並み nghĩa là ngang tầm…, tương đương….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + 並み
N + 並みの + N
Romajinami
Nghĩangang tầm…, tương đương…

Cách nối

Danh từ (chuẩn so)プロ + 並み / 例年 + 並み

Cách dùng

Nêu mức độ NGANG BẰNG với chuẩn A. Cũng có nghĩa “từng… một” (月並み・軒並み).

  • 「~並み」 = ngang tầm/tương đương với A: 「プロ並みの腕前」 (tay nghề ngang dân chuyên).
  • Định ngữ dùng 「並みの + N」.
  • Ngoài ra còn nghĩa “từng… một / hàng loạt”: 「軒並み」 (nhà nào cũng), 「月並み」 (tầm thường).

Ví dụ

  • Tay nghề nấu ăn của cô ấy ngang tầm dân chuyên nghiệp.

  • Nghe nói cái nóng năm nay tương đương mọi năm.

Cần nhớ

  • A là chuẩn so sánh.
  • Định ngữ: 「並みの+N」.

Lỗi hay gặp

  • Sai彼(かれ)はプロ並(な)みより上手(じょうず)だ。

    Anh ấy giỏi hơn cả mức chuyên nghiệp.

    Đúng彼(かれ)はプロ並(な)みに上手(じょうず)だ。

    「並み」 nghĩa NGANG BẰNG, không dùng để nói hơn/kém.

  • Sai彼(かれ)はプロ並(な)みな腕前(うでまえ)を持(も)っている。

    Anh ấy có tay nghề ngang tầm dân chuyên nghiệp.

    Đúng彼(かれ)はプロ並(な)みの腕前(うでまえ)を持(も)っている。

    Định ngữ dùng 「並みの + N」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「並み」 = ngang tầm A; định ngữ 「並みの+N」; 軒並み/月並み là nghĩa khác.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →