Ngữ pháp tiếng Nhật

~そうもない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~そうもない nghĩa là xem chừng chẳng…, khó lòng mà….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVます形 + そうもない
Romajisoumonai
Nghĩaxem chừng chẳng…, khó lòng mà…

Cách nối

Động từ (hoàn tất)終え + そうもない
Động từ (khả năng)でき + そうもない

Cách dùng

Như 「~そうにない」 nhưng 「も」 làm giọng nhấn mạnh hơn: gần như chắc chắn không.

  • 「~そうもない」 = xem chừng chẳng thể xảy ra. Chữ 「も」 làm giọng NHẤN MẠNH hơn 「そうにない」 (N1-173).
  • Dùng khi người nói khá chắc chắn điều đó không thành.
  • Nối GỐC ます, giống 「そうにない」.

Ví dụ

  • Công việc này xem chừng chẳng thể xong trong hôm nay.

  • Một mình thì tôi khó lòng làm nổi.

Cần nhớ

  • Nối gốc ます.
  • Nhấn mạnh hơn 「そうにない」.

Lỗi hay gặp

  • Saiできるそうもない。

    Xem chừng chẳng làm được.

    Đúngできそうもない。

    Nối GỐC ます (でき), không dùng thể từ điển.

  • Sai雨(あめ)がやみそうもないだ。

    Xem chừng mưa chẳng tạnh.

    Đúng雨(あめ)がやみそうもない。

    「そうもない」 tự nó đã là dạng phủ định kết câu, không thêm 「だ」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「そうもない」 ≒ 「そうにない」 nhưng nhấn mạnh hơn (「も」).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →