Ngữ pháp tiếng Nhật
~にのっとって nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~にのっとって nghĩa là tuân theo (quy tắc, luật, truyền thống).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + に則って N + に則った + N |
| Romaji | ninottotte |
| Nghĩa | tuân theo (quy tắc, luật, truyền thống) |
Cách nối
| Danh từ | ルール + に則って |
|---|---|
| Danh từ (định ngữ) | 伝統 + に則った + 儀式 |
Cách dùng
Làm ĐÚNG THEO quy tắc/luật/nghi thức/truyền thống đã định. Trang trọng.
- 「~に則って」 = “tuân theo A (規則・法・伝統・手続き)”. Làm đúng theo khuôn phép chính thức.
- Định ngữ dùng 「に則った + N」.
- Khác 「に即して」 (bám thực tế): 「に則って」 tuân theo QUY TẮC/chuẩn mực cố định.
Ví dụ
ルールに則って、試合を進める。
Tiến hành trận đấu tuân theo đúng luật.
伝統に則った儀式が行われた。
Nghi lễ được tiến hành theo đúng truyền thống.
Cần nhớ
- Gắn danh từ (quy tắc/luật/truyền thống).
- Rất trang trọng.
Lỗi hay gặp
-
Sai伝統に則っての儀式が行われた。
Một nghi lễ tuân theo truyền thống đã được tổ chức.
Đúng伝統に則った儀式が行われた。
Định ngữ dùng 「に則った + N」.
-
Sai実情に則って、対応する。
Ứng phó bám sát thực tế.
Đúng実情に即して、対応する。
Bám THỰC TẾ dùng 「に即して」; 「に則って」 tuân theo QUY TẮC/truyền thống.
Mẹo khi ôn thi
- 「に則って」 = tuân theo quy tắc/luật/truyền thống; định ngữ 「に則った+N」; khác 「に即して」 (thực tế).