Ngữ pháp tiếng Nhật

~に堪える nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~に堪える nghĩa là đáng để…, xứng đáng được….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcV辞書形 + に堪える
Romajinitaeru
Nghĩađáng để…, xứng đáng được…

Cách nối

Động từ (đọc)読む + に堪える
Động từ (thưởng thức)鑑賞する + に堪える

Cách dùng

Nêu giá trị đủ để xem/nghe/đọc. Chỉ dùng với vài động từ tri giác. Văn viết.

  • 「~に堪える」 = đáng để làm A, có giá trị đủ để thưởng thức. Trái nghĩa với 「~に堪えない」 nghĩa (a).
  • Chỉ dùng với vài động từ: 読む・見る・聞く・鑑賞する.
  • Hay ở dạng định ngữ: 「読むに堪える作品」.

Ví dụ

  • Cuốn tiểu thuyết này là tác phẩm đáng đọc cả với người lớn.

  • Tuy là tác phẩm nghiệp dư nhưng hoàn toàn đáng để thưởng thức.

Cần nhớ

  • Chỉ vài động từ tri giác.
  • Trái nghĩa với 「に堪えない」 (a).

Lỗi hay gặp

  • Saiこの仕事(しごと)はするに堪(こた)える。

    Tác phẩm này đáng để xem.

    Đúngこの作品(さくひん)は見(み)るに堪(こた)える。

    Chỉ dùng với động từ TRI GIÁC (読む・見る・聞く・鑑賞する).

  • Saiこの橋(はし)は強風(きょうふう)に堪(こた)える。

    Cây cầu này chịu được gió mạnh.

    Đúngこの橋(はし)は強風(きょうふう)に耐(た)える。

    Nghĩa CHỊU ĐỰNG vật lý dùng 「耐える」; 「堪える」 nghĩa “đáng để…”.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に堪える」 = đáng để (đọc/xem/nghe); chịu đựng vật lý thì dùng 「耐える」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →