Ngữ pháp tiếng Nhật

~をものともせずに nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をものともせずに nghĩa là bất chấp…, không hề nao núng trước….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (khó khăn) + をものともせずに
Romajiwomonotomosezuni
Nghĩabất chấp…, không hề nao núng trước…

Cách nối

Danh từ (thời tiết)悪天候 + をものともせずに
Danh từ (chấn thương)けが + をものともせずに

Cách dùng

Ca ngợi ai đó vượt qua khó khăn A một cách dũng cảm. Không dùng cho chính người nói.

  • 「~をものともせずに」 = bất chấp khó khăn A, vẫn hành động; mang sắc thái CA NGỢI sự dũng cảm.
  • A phải là khó khăn/trở ngại (悪天候・けが・批判・危険).
  • KHÔNG dùng cho hành động của chính người nói (tự khen mình).

Ví dụ

  • Cô ấy bất chấp thời tiết xấu, cứ nhắm thẳng lên đỉnh núi.

  • Anh ấy không hề nao núng vì chấn thương, vẫn ra sân thi đấu.

Cần nhớ

  • A là khó khăn/trở ngại.
  • Chủ thể là người khác, không phải người nói.

Lỗi hay gặp

  • Sai私(わたし)は悪天候(あくてんこう)をものともせずに出(で)かけた。

    Tôi bất chấp thời tiết xấu mà ra ngoài.

    Đúng彼(かれ)は悪天候(あくてんこう)をものともせずに出(で)かけた。

    Mẫu này CA NGỢI người khác; không dùng cho chính mình.

  • Sai好天(こうてん)をものともせずに出(で)かけた。

    Bất chấp cả thời tiết đẹp mà vẫn ra ngoài.

    Đúng悪天候(あくてんこう)をものともせずに出(で)かけた。

    A phải là KHÓ KHĂN/trở ngại, không phải điều thuận lợi.

Mẹo khi ôn thi

  • 「をものともせずに」 = bất chấp khó khăn (ca ngợi người khác); không dùng cho mình.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →