Ngữ pháp tiếng Nhật

~ごとき/~ごとく nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~ごとき/~ごとく nghĩa là như…, tựa như… (văn viết cổ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + の + ごとき + N
N + の + ごとく + 述語
Romajigotoki/gotoku
Nghĩanhư…, tựa như… (văn viết cổ)

Cách nối

Trạng ngữ (ごとく)天使 + の + ごとく
Định ngữ (ごとき)氷 + の + ごとき + 冷たさ

Cách dùng

So sánh ví von, dạng cổ văn của 「~ような/~ように」. Trang trọng, văn viết.

  • 「~ごとき/~ごとく」 là dạng CỔ VĂN của 「~ような/~ように」: 「ごとき」 bổ nghĩa danh từ, 「ごとく」 bổ nghĩa vị ngữ.
  • Danh từ nối bằng 「の」; động từ nối thể từ điển/た + 「がごとく」.
  • Ngoài ra 「私ごとき」 còn nghĩa khiêm nhường/miệt thị: “hạng như tôi”.

Ví dụ

  • Anh ấy mỉm cười hiền hòa tựa như một thiên thần.

  • Cái lạnh như băng tràn ngập khắp căn phòng.

Cần nhớ

  • ごとき → trước danh từ; ごとく → trước vị ngữ.
  • Văn viết trang trọng, không dùng hội thoại thường.

Lỗi hay gặp

  • Sai天使(てんし)ごとく微笑(ほほえ)んだ。

    Cô ấy cười như một thiên thần.

    Đúng天使(てんし)のごとく微笑(ほほえ)んだ。

    Danh từ phải nối bằng 「の」 trước 「ごとく/ごとき」.

  • Sai氷(こおり)のごとく冷(つめ)たさが部屋(へや)に満(み)ちていた。

    Cái lạnh tựa như băng đã bao trùm căn phòng.

    Đúng氷(こおり)のごとき冷(つめ)たさが部屋(へや)に満(み)ちていた。

    Trước DANH TỪ dùng 「ごとき」; 「ごとく」 dùng trước vị ngữ.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ごとき+N」 / 「ごとく+vị ngữ」 = như… (cổ văn của ような/ように); N nối bằng の.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →