Ngữ pháp tiếng Nhật

~に言わせれば nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~に言わせれば nghĩa là theo ý…, nếu hỏi… thì.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (người) + に言わせれば
Romajiniiwasereba
Nghĩatheo ý…, nếu hỏi… thì

Cách nối

Danh từ (nhóm)若者 + に言わせれば
Danh từ (người)先生 + に言わせれば

Cách dùng

Nêu ý kiến của một người/nhóm cụ thể; dạng thông dụng hơn 「~から言わせれば」.

  • 「~に言わせれば」 = “nếu để (người đó) nói thì…”, nêu ý kiến từ lập trường của người đó.
  • Cùng nghĩa 「~から言わせれば」 (N1-101); bản 「に」 phổ biến và tự nhiên hơn trong hội thoại.
  • Chỉ gắn với NGƯỜI/nhóm người, không gắn với sự vật hay dữ liệu.

Ví dụ

  • Theo ý thầy thì lặp lại phần cơ bản mới chính là đường tắt.

  • Theo ý người trẻ thì lối nghĩ đó xưa rồi.

Cần nhớ

  • Chủ thể là người/nhóm người.
  • Vế sau là nhận định chủ quan.

Lỗi hay gặp

  • Saiデータに言(い)わせれば、結論(けつろん)は明(あき)らかだ。

    Nhìn từ dữ liệu thì kết luận đã rõ.

    Đúngデータから見(み)れば、結論(けつろん)は明(あき)らかだ。

    「に言わせれば」 chỉ gắn với NGƯỜI; căn cứ là dữ liệu thì dùng 「から見れば/からすると」.

  • Sai私(わたし)に言(い)わせれば、明日(あした)は晴(は)れるらしい。

    Theo tôi thì hình như mai trời nắng.

    Đúng私(わたし)に言(い)わせれば、その計画(けいかく)は甘(あま)い。

    Vế sau là Ý KIẾN của chính người đó, không phải tin nghe từ nguồn khác.

Mẹo khi ôn thi

  • 「に言わせれば」 ≒ 「から言わせれば」 (bản 「に」 tự nhiên hơn); chỉ gắn với người.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →