Ngữ pháp tiếng Nhật

~がままに nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~がままに nghĩa là mặc cho…, cứ để… (không kháng cự).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcV受身形 + がままに
なす + がままに
思う + がままに
Romajigamamani
Nghĩamặc cho…, cứ để… (không kháng cự)

Cách nối

Cụm cố địnhなす + がままに
Thể bị động言われる + がままに

Cách dùng

Nêu để mặc sự việc diễn ra, không can thiệp. Thường đi với thể BỊ ĐỘNG hoặc động từ 「なす」.

  • 「~がままに」 = mặc cho, cứ để diễn ra mà không kháng cự: 「言われるがままに」 (người ta bảo gì làm nấy), 「なすがままに」 (mặc cho muốn làm gì thì làm).
  • Chủ yếu đi với thể BỊ ĐỘNG hoặc cụm cố định (なすがまま・思うがまま); KHÔNG ghép tuỳ ý với động từ thường.
  • Hàm ý thụ động, đôi khi tiêu cực (bị dẫn dắt, mất chủ động).

Ví dụ

  • Anh ta cứ người ta bảo sao thì ký vào giấy tờ y vậy.

  • Mặc cho gió muốn cuốn thế nào, lá cây cứ bay lượn.

Cần nhớ

  • Đi với thể bị động hoặc cụm cố định.
  • Hàm ý thụ động.

Lỗi hay gặp

  • Sai窓(まど)を開(あ)けるがままにしておいた。

    Tôi để cửa sổ mở nguyên như thế.

    Đúng窓(まど)を開(あ)けたままにしておいた。

    Ý “để nguyên trạng thái” dùng 「~たまま」; 「がままに」 = mặc cho (thường thể bị động).

  • Sai彼(かれ)は歩(ある)くがままに進(すす)んだ。

    Anh ấy cứ mặc cho dòng người đẩy đi mà tiến lên.

    Đúng彼(かれ)は流(なが)されるがままに進(すす)んだ。

    「がままに」 không ghép tuỳ ý động từ thường; dùng thể bị động hoặc cụm cố định.

Mẹo khi ôn thi

  • 「がままに」 = mặc cho (thể bị động/cụm cố định); khác 「~たまま」 (giữ nguyên trạng thái).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →