Ngữ pháp tiếng Nhật

~からある nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~からある nghĩa là tới những… (nhấn số lượng/kích thước lớn).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc数量詞 + からある
数量詞 + からの + N
Romajikaraaru
Nghĩatới những… (nhấn số lượng/kích thước lớn)

Cách nối

Số + lượng từ五十キロ + からある
Số + lượng từ (chiều cao)二メートル + からある

Cách dùng

Đặt sau LƯỢNG TỪ để nhấn con số lớn đến mức đáng nể: “tới những…”. Văn viết.

  • 「~からある」 đứng sau LƯỢNG TỪ (cân nặng, chiều dài, số lượng) để nhấn: nhiều/lớn tới tận chừng ấy.
  • Chỉ dùng với cái ĐO ĐƯỢC. Với giá tiền thì dùng 「~からする」 (N1-099); với danh từ theo sau thì 「~からの+N」 (N1-100).
  • Vế sau thường nêu điều đáng kinh ngạc.

Ví dụ

  • Anh ấy một mình vác kiện hàng nặng tới năm chục cân.

  • Trong vườn trồng cái cây cao tới tận hai mét.

Cần nhớ

  • Đặt sau số + lượng từ, không đặt sau danh từ thường.
  • Đo lường/số lượng → からある; giá tiền → からする.

Lỗi hay gặp

  • Saiこの時計(とけい)は百(ひゃく)万(まん)円(えん)からある。

    Chiếc đồng hồ này giá tới tận một triệu yên.

    Đúngこの時計(とけい)は百(ひゃく)万(まん)円(えん)からする。

    GIÁ TIỀN dùng 「~からする」; 「~からある」 dành cho số lượng/kích thước đo được.

  • Sai荷物(にもつ)からある重(おも)さだ。

    Đó là mức nặng đến cỡ kiện hàng.

    Đúng五(ご)十(じゅう)キロからある荷物(にもつ)だ。

    「からある」 phải đứng sau SỐ + LƯỢNG TỪ, không đứng sau danh từ thường.

Mẹo khi ôn thi

  • 「からある」 = tới những… (số lượng/kích thước); giá tiền dùng 「からする」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →