Ngữ pháp tiếng Nhật

~をふまえて nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をふまえて nghĩa là dựa trên; xét đến.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + をふまえて
Romajiwofumaete
Nghĩadựa trên; xét đến

Cách nối

Cách nốiN + をふまえて

Cách dùng

Lấy một căn cứ đã xem xét kỹ làm nền để quyết định bước tiếp theo. Văn viết công việc.

  • 「Nをふまえて」 = trên cơ sở đã cân nhắc N. N là thứ có sẵn và đã được phân tích: 結果・現状・反省・意見・前例.
  • Định ngữ dùng 「をふまえた+N」: 「過去の経験をふまえた提案」.
  • Khác 「に基づいて」 (làm theo đúng chuẩn/quy định) ở chỗ 「をふまえて」 nhấn việc đã CÂN NHẮC rồi mới hành động.

Ví dụ

  • Dựa trên kết quả khảo sát, chúng tôi xem lại kế hoạch.

  • Đây là đề xuất dựa trên kinh nghiệm quá khứ.

Cần nhớ

  • Trợ từ 「を」, không phải 「に」.
  • Định ngữ là 「をふまえた」.

Lỗi hay gặp

  • Sai結果(けっか)にふまえて見直(みなお)す。

    Đúng結果(けっか)をふまえて見直(みなお)す。

    Căn cứ được xét đến dùng をふまえて.

Mẹo khi ôn thi

  • 「をふまえて」 = dựa trên (đã cân nhắc kỹ); dùng 「を」, định ngữ 「をふまえた」.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →