Ngữ pháp tiếng Nhật

~ともなく nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~ともなく nghĩa là không chủ ý rõ ràng; vô thức (làm)….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúc動詞 辞書形 + ともなく
疑問詞 + ともなく
Romajitomonaku
Nghĩakhông chủ ý rõ ràng; vô thức (làm)…

Cách nối

Từ nghi vấnどこから + ともなく
Động từ tri giác見る + ともなく + 見る

Cách dùng

Nêu hành động làm KHÔNG CÓ CHỦ Ý rõ ràng, vô thức. Đi với động từ tri giác (見る・聞く・考える) hoặc từ nghi vấn.

  • 「~ともなく」 = làm A một cách VÔ THỨC, không chủ tâm: 「見るともなく見る」 (nhìn mà không chủ ý nhìn).
  • Gắn từ nghi vấn: 「どこからともなく」 (không biết từ đâu), 「だれからともなく」 (chẳng ai bảo ai).
  • Thường lặp cùng động từ: 動詞ともなく + 同動詞.

Ví dụ

  • Tôi cứ xem tivi một cách vô thức, không thật sự để ý.

  • Không biết từ đâu, một mùi thơm thoảng tới.

Cần nhớ

  • Đi với động từ tri giác hoặc từ nghi vấn.
  • Nhấn tính vô thức/không xác định.

Lỗi hay gặp

  • Sai一生懸命(いっしょうけんめい)見(み)るともなく見(み)た。

    Tôi cứ nhìn mà chẳng để ý gì.

    Đúng見(み)るともなく見(み)ていた。

    「ともなく」 nhấn VÔ THỨC/không chủ ý, mâu thuẫn với 「一生懸命」 (dốc sức).

  • Sai決(き)めるともなく決(き)めた。

    Tôi cứ quyết mà chẳng để tâm quyết gì.

    Đúng考(かんが)えるともなく考(かんが)えていた。

    「ともなく」 hợp động từ TRI GIÁC/tư duy (見る・聞く・考える), không hợp động từ hành động có chủ đích rõ (決める).

Mẹo khi ôn thi

  • 「ともなく」 = vô thức, không chủ ý (đi với 見る・聞く); từ nghi vấn + ともなく = không xác định.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →