Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp tiếng Nhật N2: 226 mẫu câu theo khung JLPT
Toàn bộ 226 mẫu ngữ pháp cấp N2 (ước tính theo khung JLPT) trên GoMe. Bấm vào một mẫu để xem cấu trúc, nghĩa, ví dụ có furigana và lỗi hay gặp.
- ~にあたってnhân dịp; khi bắt đầu hoặc đối diện một việc quan trọng
- ~にさいしてkhi/nhân dịp thực hiện một việc đặc biệt, trang trọng
- ~にさきだってtrước (một sự kiện chính), làm việc gì đó để chuẩn bị
- ~かねるkhó/không thể làm (dù muốn) vì lập trường, phép lịch sự hay tế nhị
- ~しだいngay sau khi (việc A xong thì lập tức làm B)
- ~しだいでtùy vào; phụ thuộc vào (kết quả thay đổi theo N)
- ~うえでsau khi làm A rồi mới B (A là tiền đề); hoặc về phương diện/trong việc
- ~すえにsau một quá trình dài (nhiều cân nhắc/nỗ lực) cuối cùng đi đến kết quả
- ~あげくrốt cuộc (sau bao rắc rối/phân vân) đi đến một kết quả không hay
- ~もののmặc dù… nhưng (thực tế lại trái với điều lẽ ra suy ra)
- ~にもかかわらずbất chấp/mặc dù (điều A) nhưng (B trái với lẽ thường)
- ~はんめんmặt khác lại có khía cạnh trái ngược (cùng một chủ thể có hai mặt)
- ~いっぽうでmột mặt… mặt khác…; trong khi đó (hai mặt/hai việc song song hoặc tương phản)
- ~どころかkhông những không… mà ngược lại còn…; nói gì đến… (thực tế trái hẳn)
- ~ばかりかkhông chỉ… mà còn (thêm điều nữa cùng chiều, thường tăng cấp)
- ~だけでなくkhông chỉ… mà còn (nêu thêm, trung tính, dùng rộng)
- ~からしてxét ngay từ (một điểm tiêu biểu) đã…; đến cả… (thì huống chi)
- ~にしてはso với (tiêu chuẩn/lẽ thường của…) thì lại… (khác mong đợi)
- ~わりにso với (mức độ/điều kiện) thì lại… (không tương xứng)
- ~いじょうはmột khi đã… thì (đương nhiên phải/nên…) — kèm trách nhiệm, quyết tâm
- ~からにはvì đã… thì nhất định/phải… (quyết tâm, bổn phận đi kèm)
- ~かぎりchừng nào còn…; trong phạm vi/giới hạn của…
- ~かぎりではtheo phạm vi (mà tôi biết/thấy/nghe) thì…
- ~ないかぎりtrừ khi…; chừng nào chưa… thì (không)…
- ~にかぎってriêng… thì (đặc biệt); đúng vào (lúc/trường hợp) thì lại (thường xui)
- ~にかぎらずkhông chỉ giới hạn ở… (mà rộng hơn)
- ~をとわずbất kể…; không phân biệt… (mọi trường hợp đều như nhau)
- ~にかかわらずkhông phụ thuộc vào…; bất kể… (kết quả không đổi)
- ~におうじてtùy theo…; ứng theo… (thay đổi cho phù hợp)
- ~にもとづいてdựa trên…; căn cứ vào… (làm nền tảng)
- ~をもとにlấy… làm cơ sở/nền/nguyên liệu (để tạo ra cái khác)
- ~にそってđi dọc theo (đường/dòng); theo đúng (phương châm, nguyện vọng)
- ~にともなってđi kèm theo; cùng với (A thay đổi thì B thay đổi/xảy ra theo)
- ~につれてcàng… thì càng…; cùng với (biến đổi tiệm tiến, tự nhiên)
- ~にくらべてso với… (thì)
- ~にたいしてđối với… (đối tượng); trái lại (tương phản)
- ~にくわえてthêm vào đó; ngoài… ra còn…
- ~にかわってthay cho…; thay mặt… (đại diện hoặc thay thế)
- ~にこたえてđáp lại (kỳ vọng, yêu cầu, tiếng gọi)
- ~にはんしてtrái với (dự đoán, kỳ vọng, quy định)
- ~ばいいのにgiá mà; chỉ cần… thì tốt nhưng
- ~にあたるtương ứng với; đúng vào
- ~以外のngoài; ngoại trừ
- ~と言っても~dù nói là… nhưng thực ra
- ろくに~ないkhông… tử tế/đầy đủ
- ~せいかcó lẽ vì nguyên nhân xấu nên
- ~に越したことはないkhông gì tốt hơn; tốt nhất là
- ~くせにmặc dù; vậy mà (chê trách)
- ~ゆえにdo; bởi vì (văn viết)
- ~がてらnhân tiện làm cùng
- ~かけてはxét về lĩnh vực thì đặc biệt
- ~かねないcó nguy cơ; rất có thể (kết quả xấu)
- ~からなるđược cấu thành từ
- ~ないで済むxong mà không cần; tránh phải
- ~わけにはいかないkhông thể làm vì trách nhiệm/hoàn cảnh
- ~ないわけにはいかないkhông thể không làm; buộc phải
- ~ような気がするcó cảm giác như; hình như
- いったん~ばmột khi đã… thì
- ~でいいですchọn như vậy là được
- ~ではないだろうかchẳng phải là… sao; có lẽ
- ~より仕方がないkhông còn cách nào ngoài
- ~ものですからbởi vì (giải thích/biện minh)
- ~を~にまかせるphó mặc/giao cho
- ~さしつかえないkhông sao; không trở ngại
- ~かたわらvừa làm nghề chính vừa làm việc khác
- ~ごとしnhư; giống như (văn viết)
- ~たまらないkhông chịu nổi; vô cùng
- ~にのぼるlên tới con số
- A、あるいは BA hoặc B (nêu lựa chọn, văn viết)
- A。おまけに B。đã thế lại còn… (cộng thêm, thường là chuyện xui)
- A。さて、B。nào, giờ thì…; vậy là… (chuyển sang việc chính)
- A。しかも B。hơn nữa, mà lại còn… (nhấn mạnh)
- A。したがって B。do đó; vì vậy (kết luận logic, văn viết)
- A、すなわち Btức là; nói chính xác là (định nghĩa lại)
- A。すると B。thế rồi…; vừa làm vậy thì…
- A。そういえば B。à nhắc mới nhớ…
- A。そこで B。trước tình hình đó, (tôi/chúng tôi) bèn…
- A。それが B。chính điều đó là…; (hoặc) thế mà lại…
- A。それで B。vì vậy; thế là (nêu kết quả)
- A。それでも B。dù vậy vẫn…; thế mà vẫn…
- A。それなのに B。vậy mà lại…; thế mà (bất mãn)
- A。それなら B。nếu vậy thì…
- A。それはそうと B。thôi chuyện đó để đấy, à mà…
- A。だが B。nhưng; song (văn viết)
- A。ただ、B。chỉ có điều là…
- A。ただし B。tuy nhiên, với điều kiện là…
- A。だって B(から)。tại vì… mà (bào chữa, phản bác)
- A。ちなみに B。nhân tiện nói thêm; à mà tiện đây
- A。ということは B。vậy tức là…; điều đó có nghĩa là…
- A。というのは B からだ。sở dĩ… là vì…
- A。なお、B。ngoài ra; xin nói thêm (thông báo)
- A。もっとも、B。tuy nhiên (nói thêm cho chính xác)
- A。要するに B。tóm lại là…
- ~につきdo…; mỗi…; về việc… (văn viết trang trọng)
- ~にてtại…; bằng… (bản trang trọng của で)
- ~のことだからvì là… (biết tính rồi nên đoán được)
- ~をはじめtiêu biểu là…, và cả những cái khác
- ~をはじめとしてlấy… làm tiêu biểu (dạng đầy đủ)
- ~をはじめとする+Nnhững… mà tiêu biểu là… (dạng định ngữ)
- ~をめぐってxoay quanh…; liên quan tới… (thường là tranh cãi)
- ~をめぐる+N… xoay quanh… (dạng định ngữ)
- ~ことなくmà không…; không hề… (văn viết)
- ~ないことには~ないnếu không… thì không thể…
- ~あまり(に)vì quá… nên (dẫn tới kết quả bất thường)
- ~うちにtrong khi còn…; nhân lúc…
- ~がい(がある)đáng để…; bõ công…
- ~かいがあってbõ công…; nhờ có nỗ lực mà…
- ~かいもなくuổng công…; công cốc
- ~かける/~かけの+Nđang làm dở; mới… nửa chừng
- ~がちhay bị…; dễ… (khuynh hướng, thường xấu)
- ~か~ないかのうちにvừa mới… thì đã…
- (まるで)~かのようだcứ như thể là… (thực tế không phải vậy)
- ~(よ)うか~まいかcó nên… hay không (phân vân)
- ~からこそchính vì… nên mới…
- ~からすると/~からすればxét từ…; căn cứ vào… mà suy ra
- ~からといって~ないkhông phải cứ… là…
- ~から~にかけて(phạm vi)suốt từ… tới… (ranh giới không rõ)
- ~から見ると/~から見ればnhìn từ góc độ…; xét theo…
- ~から言うと/~から言ってxét về…; về mặt… (nêu phương diện đánh giá)
- ~ことからtừ việc… (mà suy ra/ mà thành)
- ~ことに(は)… thay! (mở đầu bằng cảm xúc)
- ~ことになっている(quy định)theo quy định/thông lệ thì…
- ~さえ~ば(điều kiện đủ)chỉ cần… là…
- ~ざるを得ないbuộc phải…; không còn cách nào khác ngoài…
- ~ずにはいられないkhông thể không…; không kìm được
- ~そうにないxem chừng không…; khó mà…
- ~たかと思ったらvừa mới… thì đã…
- ~たきりkể từ khi… thì (không thấy gì nữa)
- ~だけあってquả đúng là…; xứng danh… nên
- ~だけましだít ra còn được cái…, còn hơn là…
- ~たところkhi làm A thì (phát hiện ra) B
- ~たとたんvừa mới… thì lập tức…
- ~だらけđầy rẫy…; toàn là… (tiêu cực)
- ~っこないlàm gì có chuyện…; đời nào mà…
- ~つつvừa… vừa…; tuy… nhưng vẫn… (văn viết)
- ~つつあるđang dần…; đang trong quá trình…
- ~っぱなしđể nguyên…; cứ… mãi (bỏ mặc)
- ~っぽいtrông như…; hay… (thiên hướng)
- ~てはいられないkhông thể cứ… mãi được
- ~てかなわないchịu không nổi…; …đến phát mệt
- ~てからでないと~ないchưa… thì không thể…
- ~てこそcó… thì mới (thật sự)…
- ~てしょうがない/~でしょうがない… quá thể; không chịu nổi (khẩu ngữ)
- ~てならないcảm thấy… không sao kìm được (văn viết)
- ~てばかりはいられないkhông thể cứ mãi… được
- ~ではないか/~じゃないかchẳng phải là… sao (nhấn mạnh, rủ rê)
- ~てはならないkhông được phép… (cấm, trang trọng)
- ~てまでđến mức phải…; hy sinh cả… để
- ~て当然だ… là chuyện đương nhiên
- ~というものだthế mới gọi là…; đó mới đúng là…
- どうにか~ないものかchẳng lẽ không có cách nào…sao (mong mỏi)
- ~とおり(に)y như…; theo đúng…
- ~とか~とかnào là…, nào là… (liệt kê ví dụ)
- ~ところだ(giai đoạn hành động)sắp/đang/vừa mới… (nêu giai đoạn)
- ~どころではないcòn lâu mới…; đâu phải lúc…
- ~としたらgiả sử… thì
- ~としてもcho dù (giả sử) … đi nữa
- ~とともにcùng với…; đồng thời với…
- ~とは限らないchưa chắc đã…; không hẳn là…
- ~ないことはないkhông phải là không…; vẫn có thể…
- ~ないこともないthì cũng không phải là không…, nhưng…
- ~ないではいられないkhông thể không…; không nhịn được
- ~ながら(も)tuy… nhưng vẫn… (nghịch tiếp)
- ~にあたり/~にあたってnhân dịp…; khi bắt đầu…
- ~においてtại…; trong…; về mặt… (văn viết)
- ~にしたがってtheo…; càng… thì càng…
- ~にしたら/~にすればđứng ở phía…; với… mà nói
- ~にしろ~にしろdù là… hay là… thì cũng
- ~につけ~につけdù… hay… thì cũng; hễ… là lại
- ~にほかならないchính là…, không gì khác
- ~により/~によってdo…; bằng…; tùy theo… (văn viết)
- ~にわたって/~にわたりsuốt…; trải khắp… (phạm vi rộng)
- ~に先立ち/~に先立ってtrước khi… (chuẩn bị cho việc lớn)
- ~に基づいてdựa trên…; căn cứ vào…
- ~に決まっているchắc chắn là…; còn phải nói
- ~に過ぎないchẳng qua chỉ là…
- ~に関わるliên quan tới…; ảnh hưởng tới… (việc hệ trọng)
- ~に限りchỉ riêng…; chỉ trong trường hợp…
- ~ねばならないbuộc phải…; ắt phải… (văn viết cổ)
- ~のみならず~もkhông những… mà còn…
- ~のももっともだ… cũng là phải thôi (thông cảm)
- ~の上ではxét trên… (giấy tờ, lý thuyết) thì
- ~の下でdưới sự…; trong điều kiện…
- ~ばかりだchỉ toàn…; ngày càng… (xu hướng một chiều)
- ~ばかりにchỉ vì… mà (chuốc lấy hậu quả xấu)
- ~ば~というものでもないkhông phải cứ… là… đâu
- ~はともかく(として)gác… sang một bên; khoan bàn… thì
- ~はまだしも… thì còn tạm chấp nhận, chứ…
- ~はもとより… đã đành, mà cả… cũng (văn viết)
- ~は抜きにしてbỏ qua…; miễn… đi
- ~べきではないkhông nên…; không được phép…
- ~まいchắc không…; quyết không… (văn viết)
- ~までにtrước…; chậm nhất là… (hạn chót)
- ~ままにy theo…; mặc cho… sai khiến
- ~もかまわずchẳng thèm để ý tới…
- ~ものかđời nào lại…!; còn lâu mới…
- ~ものがあるquả thật có nét…; có cái gì đó khiến…
- ~ものだvốn dĩ là…; đáng lẽ phải… (lẽ thường)
- ~ものだからchả là… mà (biện minh)
- ~ものではないkhông nên…; không phải chuyện nên làm
- ~ものならnếu có thể… thì (mong ước khó thành)
- ~も~ば~も~vừa… lại vừa…; cả… lẫn…
- ~も同然だchẳng khác gì…; coi như là…
- ~やら~やらnào là…, nào là… (rối, nhiều thứ)
- ~ようがないkhông có cách nào để…
- ~よりほかないchỉ còn cách…; đành phải…
- ~わけがないkhông đời nào…; làm gì có chuyện…
- ~わけだthảo nào…; hóa ra là… (kết luận hợp lý)
- ~わけではないkhông hẳn là…; không có nghĩa là…
- ~をきっかけに(して)nhân/lấy… làm cơ duyên mà
- ~を~としてlấy… làm…; coi… như là…
- ~を中心に(して)lấy… làm trung tâm; chủ yếu quanh…
- ~を込めてgửi trọn… vào (tình cảm)
- ~を通じてthông qua…; suốt…
- ~を頼りに(して)nhờ vào…; dựa vào… mà
- ~一方だngày càng…; cứ… mãi (một chiều)
- ~上にkhông những… mà còn…
- ~上はđã… thì (phải làm tới cùng)
- ~以来kể từ… (đến nay vẫn thế)
- ~切る/~切れるlàm hết sạch…; làm đến cùng
- ~向けdành cho… (đối tượng nhắm tới)
- ~恐れがあるcó nguy cơ…; e rằng sẽ…
- ~折(に)はkhi có dịp…; nhân dịp… (trang trọng)
- ~末(に)sau khi… mãi thì cuối cùng…
- ~気味hơi có vẻ…; hơi bị… (khuynh hướng nhẹ)
- ~際(に)khi…; vào dịp… (trang trọng)