Ngữ pháp tiếng Nhật
~べく(動詞) nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~べく(動詞) nghĩa là để nhằm… (trang trọng).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | V辞書形 + べく する → すべく |
| Romaji | beku(doushi) |
| Nghĩa | để nhằm… (trang trọng) |
Cách nối
| Động từ | 維持する + べく |
|---|---|
| Động từ (する) | 解決 + すべく |
Cách dùng
Nêu mục đích trang trọng; cùng mẫu với 「~べく」 đã có ở compact.
- 「~べく」 = để nhằm mục đích A, làm B. Trang trọng, văn viết (xem thêm mục 「~べく」).
- 「する」 rút thành 「すべく」 là dạng chuẩn văn viết (「するべく」 cũng gặp nhưng kém trang trọng hơn).
- Vế sau là hành động hướng tới mục đích, không dùng mệnh lệnh/nhờ vả.
Ví dụ
健康を維持すべく、毎朝歩いている。
Để giữ sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi bộ.
問題を早期に解決すべく、対策本部が設けられた。
Nhằm giải quyết sớm vấn đề, ban ứng phó đã được lập ra.
Cần nhớ
- 「する」 → 「すべく」.
- Vế sau không dùng mệnh lệnh.
Lỗi hay gặp
-
Sai合格するべく、頑張ってください。
Để đỗ được, xin bạn hãy cố gắng.
Đúng合格すべく、努力している。
Vế sau là hành động của CHỦ THỂ hướng tới mục đích, không dùng nhờ vả/mệnh lệnh.
-
Sai問題を早期に解決するべく、対策本部が設けられた。
Để giải quyết vấn đề sớm, ban đối sách đã được thành lập.
Đúng問題を早期に解決すべく、対策本部が設けられた。
「する」 rút thành 「すべく」 là dạng chuẩn trong văn viết trang trọng.
Mẹo khi ôn thi
- 「べく」 = để nhằm (trang trọng); 「する」→「すべく」; vế sau không mệnh lệnh.