Ngữ pháp tiếng Nhật

~をかぎりに nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~をかぎりに nghĩa là lấy… làm mốc cuối cùng (từ đó chấm dứt).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN (thời điểm) + を限りに
Romajiwokagirini
Nghĩalấy… làm mốc cuối cùng (từ đó chấm dứt)

Cách nối

Danh từ (ngày)今日 + を限りに
Danh từ (mùa/kỳ)今シーズン + を限りに

Cách dùng

Nêu một thời điểm/mốc là LẦN CUỐI, từ sau đó chấm dứt việc gì. Trang trọng.

  • 「~を限りに」 = “lấy A (thời điểm) làm MỐC CUỐI, từ đó chấm dứt”. Sau A không còn tiếp tục.
  • Hay đi với 引退・閉店・禁煙…: kết thúc một việc kể từ mốc đó.
  • Có nghĩa khác “hết sức” (声を限りに叫ぶ = hét hết cỡ giọng).

Ví dụ

  • Kể từ hôm nay là lần cuối, tôi bỏ thuốc lá.

  • Lấy mùa giải này làm mốc cuối, anh ấy sẽ giải nghệ.

Cần nhớ

  • Gắn danh từ thời điểm.
  • Nghĩa chính: mốc chấm dứt.

Lỗi hay gặp

  • Sai東京(とうきょう)を限(かぎ)りに、ツアーが始(はじ)まる。

    Lấy Tokyo làm giới hạn cuối cùng, chuyến lưu diễn bắt đầu.

    Đúng東京(とうきょう)公演(こうえん)を皮切(かわき)りに、ツアーが始(はじ)まる。

    Mở ĐẦU chuỗi dùng 「を皮切りに」; 「を限りに」 = mốc KẾT THÚC.

  • Sai昨日(きのう)を限(かぎ)りに、やめた。

    Lấy hôm qua làm mốc cuối, tôi đã dừng lại.

    Đúng今日(きょう)を限(かぎ)りに、やめる。

    「を限りに」 thường lấy mốc hiện tại/tương lai làm điểm chấm dứt, hướng tới việc ngừng từ đó.

Mẹo khi ôn thi

  • 「を限りに」 = lấy mốc này làm lần cuối (chấm dứt từ đó); khác 「を皮切りに」 (mở đầu).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →