Ngữ pháp tiếng Nhật

~たらきりがない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~たらきりがない nghĩa là đã… thì không bao giờ hết.

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcVたら + きりがない
Romajitarakiriganai
Nghĩađã… thì không bao giờ hết

Cách nối

Động từ (nói)言い出したら + きりがない
Động từ (đếm)数えたら + きりがない

Cách dùng

Nêu một khi bắt đầu A thì không có điểm dừng. Khẩu ngữ.

  • 「~たらきりがない」 = một khi bắt đầu A thì không bao giờ dứt được.
  • Gần như đồng nghĩa 「~ばきりがない」 (N1-188); bản 「たら」 khẩu ngữ hơn.
  • Hay dùng với 数える・挙げる・言い出す・気にする.

Ví dụ

  • Kể ưu điểm của anh ấy thì kể mãi không hết.

  • Cứ để ý mấy chuyện vụn vặt thì không bao giờ xong đâu.

Cần nhớ

  • Nối thể た + ら.
  • Vế sau cố định là 「きりがない」.

Lỗi hay gặp

  • Sai数(かぞ)えるたらきりがない。

    Đã đếm thì đếm không bao giờ hết.

    Đúng数(かぞ)えたらきりがない。

    Nối thể た + ら (数えたら), không dùng thể từ điển.

  • Sai一度(いちど)数(かぞ)えたらきりがなかった。

    Đã đếm thì đếm không bao giờ hết.

    Đúng数(かぞ)えたらきりがない。

    Mẫu này nêu sự việc CHUNG (đằng nào cũng vô tận), thường ở thì hiện tại.

Mẹo khi ôn thi

  • 「たらきりがない」 = đã bắt đầu thì không hết; ≒「ばきりがない」 (bản ば trang trọng hơn).

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →