Ngữ pháp tiếng Nhật

~ぐるみ nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~ぐるみ nghĩa là cả… cùng tham gia; trọn cả….

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN + ぐるみ
Romajigurumi
Nghĩacả… cùng tham gia; trọn cả…

Cách nối

Danh từ (tập thể)家族 + ぐるみ
Danh từ (tổ chức)会社 + ぐるみ

Cách dùng

Nêu TOÀN BỘ một tập thể/chỉnh thể cùng tham gia hoặc bị cuốn vào. Gắn danh từ.

  • 「~ぐるみ」 = cả tập thể/chỉnh thể cùng làm hoặc cùng dính vào: 「家族ぐるみ」 (cả nhà), 「町ぐるみ」 (cả thị trấn), 「会社ぐるみ」 (cả công ty).
  • Số danh từ dùng được RẤT HẠN CHẾ: 家族・町・地域・会社・組織・身 (身ぐるみ = sạch cả người).
  • Khi nói về sai phạm thì hàm ý “có tổ chức, cả tập thể nhúng tay” (会社ぐるみの不正).

Ví dụ

  • Hai nhà chơi thân với nhau cả gia đình đã nhiều năm.

  • Vụ này được đưa tin là sai phạm có cả công ty nhúng tay.

Cần nhớ

  • Nối trực tiếp danh từ, không thêm 「の」.
  • Chỉ dùng với một số danh từ tập thể quen thuộc.

Lỗi hay gặp

  • Sai学生(がくせい)ぐるみで勉強(べんきょう)した。

    Cả lớp cùng nhau bắt tay vào làm.

    Đúngクラスぐるみで取(と)り組(く)んだ。

    「ぐるみ」 chỉ ghép với một số danh từ TẬP THỂ quen thuộc (家族・町・会社・クラス), không ghép tuỳ ý.

  • Sai家族(かぞく)のぐるみで旅行(りょこう)した。

    Cả gia đình cùng đi du lịch.

    Đúng家族(かぞく)ぐるみで旅行(りょこう)した。

    「ぐるみ」 nối TRỰC TIẾP danh từ, không thêm 「の」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「ぐるみ」 = cả tập thể cùng (家族/町/会社ぐるみ); nối trực tiếp N.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →