Ngữ pháp tiếng Nhật

~といったらありゃしない nghĩa là gì? Ngữ pháp N1

~といったらありゃしない nghĩa là … thì hết chỗ nói (khẩu ngữ).

Thông tin tra cứu
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N1
Cấu trúcN/い形/な形 + といったらありゃしない
Romajitoittaraaryashinai
Nghĩa… thì hết chỗ nói (khẩu ngữ)

Cách nối

Danh từあの混雑 + といったらありゃしない
Tính từ暑い + といったらありゃしない

Cách dùng

Bản KHẨU NGỮ rút gọn của 「~といったらありはしない」; giọng than phiền mạnh.

  • 「~といったらありゃしない」 là dạng rút gọn khẩu ngữ của 「ありはしない」 (は→ゃ), giọng than phiền/bực bội.
  • Chỉ dùng trong hội thoại thân mật, không dùng văn viết trang trọng.
  • Cũng chủ yếu cho điều TIÊU CỰC.

Ví dụ

  • Cái nóng hôm nay thì hết chỗ nói.

  • Tàu buổi sáng đông thì thôi rồi khỏi nói.

Cần nhớ

  • Khẩu ngữ, không dùng văn viết.
  • Chủ yếu cho điều tiêu cực.

Lỗi hay gặp

  • Sai報告(ほうこく)書(しょ)に「混雑(こんざつ)といったらありゃしない」と書(か)いた。

    Trong báo cáo tôi viết là "tình trạng đông đúc rất đáng kể".

    Đúng報告(ほうこく)書(しょ)には「混雑(こんざつ)が著(いちじる)しい」と書(か)いた。

    「ありゃしない」 là KHẨU NGỮ, không dùng trong văn bản trang trọng.

  • Saiこの料理(りょうり)のおいしさといったらありゃしない。

    Món này ngon thì thôi rồi.

    Đúngこの料理(りょうり)のおいしさといったらない。

    Dạng này thiên về than phiền; khen ngợi dùng 「といったらない」.

Mẹo khi ôn thi

  • 「といったらありゃしない」 = bản khẩu ngữ của 「ありはしない」; giọng than phiền.

Mẫu liên quan

Xem đủ ngữ pháp N1 →