Ngữ pháp tiếng Nhật
~びた~ nghĩa là gì? Ngữ pháp N1
~びた~ nghĩa là … có vẻ…, mang dáng vẻ… (định ngữ).
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|---|
| Cấu trúc | N + びた + N |
| Romaji | bita |
| Nghĩa | … có vẻ…, mang dáng vẻ… (định ngữ) |
Cách nối
| Danh từ (cũ) | 古 + びた + 建物 |
|---|---|
| Danh từ (người lớn) | 大人 + びた + 顔つき |
Cách dùng
Dạng ĐỊNH NGỮ của hậu tố 「~びる」: mang dáng vẻ/toát ra tính chất nào đó.
- 「~びた+N」 = N mang dáng vẻ…: 「大人びた顔つき」 (nét mặt ra dáng người lớn), 「古びた建物」 (toà nhà cũ kỹ).
- Là dạng た của hậu tố 「~びる」 (xem mục 「~びる」); số gốc dùng được rất hạn chế: 大人・古・田舎・所帯.
- Không ghép tuỳ ý với danh từ bất kỳ.
Ví dụ
彼女は年齢のわりに大人びた顔つきをしている。
So với tuổi, cô ấy có nét mặt ra dáng người lớn.
路地の奥に古びた建物が残っている。
Sâu trong hẻm vẫn còn một toà nhà cũ kỹ.
Cần nhớ
- Chỉ vài gốc: 大人・古・田舎・所帯.
- Là định ngữ, phải có danh từ theo sau.
Lỗi hay gặp
-
Sai彼は学生びた態度で話した。
Anh ấy nói chuyện với thái độ ra dáng học sinh.
Đúng彼は大人びた態度で話した。
「~びた」 chỉ ghép với vài gốc cố định (大人・古・田舎・所帯), không ghép tuỳ ý.
-
Saiこの建物は古びた。
Toà nhà này trông cũ kỹ.
Đúngこの建物は古びている。
Kết câu dùng 「~びている」 (trạng thái); 「~びた」 là định ngữ trước danh từ.
Mẹo khi ôn thi
- 「~びた+N」 = định ngữ của 「びる」; chỉ vài gốc 大人・古・田舎.